Màng quấn PE ICD-MPEM siêu dai là dòng cuộn máy cao cấp dành cho hàng nặng, hàng sắc cạnh và các ứng dụng cần độ bền kéo cao. Chất liệu LLDPE nguyên sinh kết hợp phụ gia tăng dai và tăng trong, độ bền kéo vượt tiêu chuẩn 20-30%, ít rách khi quấn hàng góc cạnh.
Ứng Dụng Chính
- Máy quấn robot, máy quấn tự động tốc độ cao
- Hàng nặng, hàng có góc cạnh, hàng kim loại
- Tải trọng cao, bảo vệ hàng trong vận chuyển xa
- Xuất khẩu, logistics quốc tế cần chất lượng cao
- Sản xuất công nghiệp với yêu cầu độ bền tuyệt đối
Thông Số Kỹ Thuật
| Tiêu Chí | Thông Số |
|---|---|
| Cân nặng cuộn | 7-18 kg (tùy theo dòng, màng 6-16 kg + lõi 1-1.4 kg) |
| Khổ rộng | 500 mm |
| Độ dày | 20-30 Mic |
| Lõi tương thích | 76mm (3") - chuẩn siêu dai |
| Chất liệu | LLDPE nguyên sinh cao cấp + phụ gia tăng dai + tăng trong |
| Màu sắc | Trắng trong, đen, xanh |
| Giá | Liên hệ báo giá |
Ưu Điểm So Với MPE150
MPEM có độ bền kéo cao hơn 20-30% nhờ công thức LLDPE cao cấp và phụ gia tăng dai. Khi quấn hàng góc cạnh hay tốc độ máy cao, MPEM ít rách hơn, giảm chi phí thay cuộn. Lõi 76mm chuẩn, phù hợp máy quấn robot hiện đại.
So Sánh Các Dòng Cuộn Máy ICD
| Dòng Sản Phẩm | Cấp Độ | Trọng Lượng | Độ Dày | Độ Bền Kéo | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| MPE150 | Tiêu chuẩn | 15 kg | 20-30 mic | Cao | Liên hệ báo giá |
| MPEM | Siêu dai | 7-18 kg | 20-30 mic | Siêu cao (+20-30%) | Liên hệ báo giá |
Chọn MPEM khi: tải trọng cao, hàng góc cạnh, máy quấn robot, tốc độ cao cần bền lâu, hoặc xuất khẩu yêu cầu chất lượng cao.
Câu Hỏi Thường Gặp
Q: MPEM có độ dày dòi hơn MPE150 không?
A: Không. Cả hai cùng 20-30 mic. Khác biệt nằm ở công thức nguyên liệu: MPEM thêm phụ gia tăng dai, độ bền kéo cao hơn.
Q: Khi nào nên dùng MPEM thay vì MPE150?
A: Dùng MPEM nếu hàng nặng trên 25kg, hàng có góc cạnh (kim loại, đồ cứng), máy quấn tốc độ cao, hoặc cần bảo vệ hàng suốt vận chuyển dài. Sẽ tiết kiệm chi phí thay cuộn và rách hàng.
Q: Giá MPEM cao hơn một chút so MPE150 có đáng không?
A: Có. Độ bền cao hơn 20-30% giúp giảm rách, ít thay cuộn, tăng năng suất máy. Với tải nặng, chi phí bổ sung này sẽ hoàn vốn nhanh chóng.
Tìm Hiểu Thêm
Cần lựa chọn giữa MPEM và các dòng màng PE khác? Xem hướng dẫn quấn màng PE đúng kỹ thuật để chọn loại phù hợp. Cần báo giá cho máy quấn robot? Đăng ký báo giá ngay. Hotline: 0983 797 186 (Miền Bắc), 098 6784 186 (Miền Nam).
So sánh với dòng Màng Quấn PE ICD khác
ICD Việt Nam cung cấp màng quấn PE theo nhiều trọng lượng cuộn, phù hợp cả quấn tay lẫn quấn máy:
| Model | Trọng lượng cuộn | Khổ rộng | Độ dày | Lõi |
|---|---|---|---|---|
| MPE21 (2.1kg, cuộn tay) | 2.1kg | 500mm | 17 mic | 0.3kg |
| MPE30 (3.0kg, cuộn tay) | 3.0kg | 500mm | 17 mic | 0.5kg |
| MPE38 (3.8kg, cuộn tay) | 3.8kg | 500mm | 17 mic | 0.5kg |
| MPE150 (15.0kg, cuộn máy) | 15.0kg | 500mm | 20-30 mic | 1kg |
| MPEM (siêu dai, cuộn máy) (sản phẩm này) | - | - | - | - |
Câu hỏi thường gặp
Màng quấn MPEM khác gì so với các dòng cuộn tay?
MPEM là dòng cuộn máy cao cấp với độ bền kéo vượt tiêu chuẩn 20-30%, dùng cho máy quấn robot/tự động tốc độ cao, phù hợp hàng nặng và sắc cạnh - khác với các dòng cuộn tay dùng cho quấn thủ công.
Vì sao MPEM ít rách khi quấn hàng góc cạnh?
Chất liệu LLDPE nguyên sinh kết hợp phụ gia tăng dai và tăng trong giúp màng chịu lực kéo tốt hơn, hạn chế rách khi tiếp xúc với cạnh sắc của hàng hóa kim loại hoặc thùng carton góc vuông.
