Pallet nhựa lót sàn là loại pallet thấp, mặt rộng, dùng kê hàng cách nền kho và nền xưởng cho khô thoáng, hợp với chỗ đặt hàng cố định. ICD Việt Nam có 18 sản phẩm trong danh mục, 17 mã ghi rõ kích thước: cao từ 30 đến 150 mm, khổ từ 550×400 mm đến 1800×600 mm, giá bán từ 45.000đ đến 385.000đ mỗi chiếc.
Theo chiều cao có 6 tấm không chân dày 30-50 mm, 2 mã cao 78 mm, 4 mã cao 100 mm và 5 mã cao 140-150 mm. Cần pallet chân cao chở hàng nặng thì xem toàn bộ các dòng pallet nhựa ICD.

1. Tấm nhựa lót sàn không chân, dày 30-50 mm
Nhóm này nhẹ và rẻ nhất, trải liền nhau thành một lớp sàn phẳng tách hàng khỏi nền ẩm. Tấm ICD-LS601035-N mặt nan 600×1000×35 mm nặng 3,9 kg, ghi tải tĩnh 3.000 kg, giá 95.000đ, là mức thấp nhất trong các mã kê hàng. Cùng khổ có bản mặt kín ICD-LS601035-P nặng 4,2 kg, giá 115.000đ, cho bề mặt liền không khe. Khổ hẹp 1070×500×40 mm (mã ICD-LS5010740) chỉ nặng 1,9 kg nhưng tải tĩnh 150 kg, giá 125.000đ, nên chỉ hợp hàng nhẹ.

Khổ lớn nhất là tấm 1800×600×50 mm bằng nhựa PP, mỗi tấm phủ 1,08 m² nền. Bản màu xanh lá IPS186005 giá 285.000đ. Bản xanh dương IPS186005-XD xuất xứ Hàn Quốc, nặng khoảng 6 kg, thân có rãnh để cắt thành tấm nhỏ hơn, giá liên hệ. Cả hai là tấm lót đặt hàng cố định, không có chân cho càng xe nâng đưa vào. Đặc điểm chung của dòng này được tóm ở trang giới thiệu pallet nhựa mỏng không chân.
2. Pallet lót sàn có chân, cao 78-150 mm
PL02-LS và PL03-LS cùng khổ 1200×1000×78 mm, nhựa HDPE, tải tĩnh 3.000 kg, chưa công bố tải động; giá 295.000đ và 350.000đ. PL02-LS nặng 12,5 kg, mặt có 12 nút chống trượt; PL03-LS nặng 12 kg.

Ở độ cao 100 mm có hai mã vuông 600×600 mm: ICD-LS606010-P mặt bít nặng 3,2 kg và PL07-LS mặt lưới nặng 3 kg, cùng tải tĩnh 100 kg, cùng giá 125.000đ. Khổ 600×1000 mm có ICD-LS601010-P P 6 chân gù mặt bít nặng 5,5 kg, tải động 300 kg, tải tĩnh 800 kg, giá 350.000đ, và ICD-1060-LS mặt lưới 6 chân trụ bằng nhựa PP, giá 215.000đ.
Năm mã cao 140-150 mm đều công bố tải động. ICD-PL121014-G 9 chân gù mặt lưới khổ 1000×1200×140 mm nặng 12 kg, tải động 800 kg, tải tĩnh 2.000 kg, giá 215.000đ; chân dạng cốc xếp lồng được khi để trống, dùng được cho kho mát, kho lạnh. Cùng khổ, bản mặt bít ICD-121014-CB nặng 13,5 kg, tải động 1.000 kg, giá 355.000đ. Khổ 800×1200 mm có ICD-PL120814-P nặng 10 kg, tải động 500 kg, tải tĩnh 1.000 kg, giá 325.000đ. Hai mã 1200×1000 mm là PL01-LS cao 150 mm nặng 15,5 kg, giá 380.000đ, và ICD-PL1210145-B cao 145 mm nặng 16,8 kg, giá 385.000đ, cùng tải động 1.000 kg, tải tĩnh 3.000 kg.

Kho cần nhiều pallet xếp lồng có thêm lựa chọn ở danh mục pallet nhựa chân cốc.
3. Giá pallet nhựa lót sàn quy ra mét vuông
Muốn tìm pallet nhựa lót sàn giá rẻ để chống ẩm cho cả khu nền, hãy so giá theo mét vuông thay vì theo chiếc. Bảng lấy giá bán chia diện tích mặt, xếp từ rẻ đến đắt.
| Mã | Kích thước (mm) | Diện tích mặt (m²) | Giá bán | Giá quy ra m² |
|---|---|---|---|---|
| ICD-LS601035-N | 600×1000×35 | 0,60 | 95.000đ | 158.000đ |
| ICD-PL121014-G | 1000×1200×140 | 1,20 | 215.000đ | 179.000đ |
| ICD-LS601035-P | 600×1000×35 | 0,60 | 115.000đ | 192.000đ |
| ICD-SC554030 (sàn chuồng) | 550×400×30 | 0,22 | 45.000đ | 205.000đ |
| ICD-LS5010740 | 1070×500×40 | 0,54 | 125.000đ | 234.000đ |
| PL02-LS | 1200×1000×78 | 1,20 | 295.000đ | 246.000đ |
| IPS186005 | 1800×600×50 | 1,08 | 285.000đ | 264.000đ |
| PL03-LS | 1200×1000×78 | 1,20 | 350.000đ | 292.000đ |
| ICD-121014-CB | 1000×1200×140 | 1,20 | 355.000đ | 296.000đ |
| PL01-LS | 1200×1000×150 | 1,20 | 380.000đ | 317.000đ |
| ICD-PL1210145-B | 1200×1000×145 | 1,20 | 385.000đ | 321.000đ |
| ICD-PL120814-P | 800×1200×140 | 0,96 | 325.000đ | 339.000đ |
| PL07-LS | 600×600×100 | 0,36 | 125.000đ | 347.000đ |
| ICD-LS606010-P | 600×600×100 | 0,36 | 125.000đ | 347.000đ |
| ICD-1060-LS | 1000×600×100 | 0,60 | 215.000đ | 358.000đ |
| IPS186005-XD | 1800×600×50 | 1,08 | Liên hệ | Liên hệ |
| ICD-LS601010-P P | 600×1000×100 | 0,60 | 350.000đ | 583.000đ |
Tấm mặt nan 600×1000×35 mm rẻ nhất, khoảng 158.000đ/m²: lót 100 m² cần 167 tấm, khoảng 15,9 triệu đồng; tấm 1800×600 mm xanh lá cần 93 tấm, khoảng 26,5 triệu đồng. Số tấm tính cho nền chữ nhật, chưa trừ chân cột và phần cắt mép.
4. Pallet lót sàn cho kho lạnh
Trong danh mục lót sàn, ba mã chân gù cao 140 mm được ICD Việt Nam ghi trên trang sản phẩm là dùng được cho kho mát và kho lạnh: ICD-PL121014-G, ICD-121014-CB và ICD-PL120814-P, giá 215.000đ-355.000đ mỗi chiếc. Các mã còn lại chưa công bố dải nhiệt độ, nên cần xác nhận trước khi đặt cho kho lạnh.
Cả ba mã làm từ nhựa HDPE, dùng được trong kho mát và kho lạnh đến khoảng -20°C. Kho cấp đông sâu hơn mức này, hãy báo nhiệt độ làm việc để ICD Việt Nam tư vấn trước khi đặt. Ở nhiệt độ âm, nhựa chịu va đập kém hơn lúc bình thường, nên tránh để càng xe nâng va mạnh hoặc thả rơi pallet.
| Mã | Kích thước (mm) | Mặt và chân | Tải động / tĩnh | Giá bán |
|---|---|---|---|---|
| ICD-PL121014-G | 1000×1200×140 | Mặt lưới, 9 chân gù | 800 kg / 2.000 kg | 215.000đ |
| ICD-121014-CB | 1000×1200×140 | Mặt bít, 9 chân gù | 1.000 kg / 2.000 kg | 355.000đ |
| ICD-PL120814-P | 800×1200×140 | Mặt bít, 9 chân gù | 500 kg / 1.000 kg | 325.000đ |
Mã mặt lưới ICD-PL121014-G để nước rửa và nước đọng lọt xuống sàn. Hai mã mặt bít cho bề mặt liền, dễ lau và không lọt vụn hàng qua khe; ICD-121014-CB chịu tải động 1.000 kg, cao nhất trong ba mã. Cả ba đều có chân gù cho xe nâng tay luồn vào, khác các tấm không chân ở mục 1.
Nếu kho cần khổ 600×1000×100 mm, danh mục có ICD-LS601010-P P mặt bít 6 chân gù và ICD-1060-LS mặt lưới bằng PP; khổ 1200×1000 mm có PL01-LS, PL02-LS, PL03-LS và ICD-PL1210145-B. Các mã này chưa ghi dùng cho kho lạnh, riêng trang PL02-LS nói rõ ICD Việt Nam chưa công bố dải nhiệt độ của mã. Với kho đông, hãy gửi nhiệt độ làm việc, khối lượng mỗi kiện và cách nâng hạ để ICD Việt Nam xác nhận mã trước khi báo giá.
5. Chọn mã theo cách kê và cách nâng hàng
Tải tĩnh là lượng hàng pallet chịu khi nằm yên, tải động là lượng hàng khi pallet đang được nâng; lúc nâng, con số nhỏ hơn là giới hạn. Ví dụ tính có trong bài tải trọng tĩnh và tải trọng động của pallet.
Bao, thùng carton kê cố định lâu ngày dùng tấm 35-50 mm hoặc mã 78 mm là đủ, chi phí thấp nhất. Hàng phải nâng chuyển định kỳ thì chọn mã có ghi tải động, cao nhất trong danh mục là 1.000 kg. Hàng nặng hơn hoặc cần gác kệ nên chọn pallet nhựa kê kho, nơi nhiều mã có tải động cao hơn và ghi tải trên kệ.

6. Bài viết liên quan đến pallet lót sàn
- Tấm pallet nhựa lót sàn: báo giá và công dụng
- Bảng giá pallet nhựa 2026 theo loại và kích thước
- Kích thước pallet nhựa: bảng tra quy cách tiêu chuẩn
- Pallet nhựa ngành chăn nuôi và cách chọn đúng
7. Câu hỏi thường gặp về pallet nhựa lót sàn
1. Tấm nhựa lót sàn dùng ngoài trời được không?
Mã PL02-LS ghi nhựa HDPE có chất chống tia cực tím; mã khác nên hỏi ICD trước khi để ngoài trời lâu ngày.
2. Pallet nhựa lót sàn có dùng xe nâng tay được không?
Được với mã có chân và có ghi tải động: năm mã cao 140-150 mm (500-1.000 kg) và mã 6 chân gù 600×1000×100 mm (300 kg). Tấm không chân không có khe cho càng xe.
3. Tấm nhựa lót sàn chuồng chó kích thước bao nhiêu?
ICD có tấm sàn chuồng ICD-SC554030 khổ 550×400×30 mm, nặng 1,4 kg, nhựa PP màu vàng, giá 45.000đ. Số tấm bằng chiều dài lòng chuồng chia 550 mm nhân chiều rộng chia 400 mm.

4. Tấm nhựa lót sàn làm bằng nhựa PP hay HDPE?
Cả hai. HDPE ở PL01-LS, PL02-LS, PL03-LS, PL07-LS, ICD-PL1210145-B, ICD-PL121014-G, ICD-121014-CB và ICD-PL120814-P (nguyên sinh hoặc tái sinh); PP ở tấm 1800×600 mm, ICD-1060-LS, tấm mặt kín ICD-LS601035-P và tấm sàn chuồng. Tấm mặt nan 35 mm và tấm 1070×500 mm làm được bằng cả hai loại.
5. Pallet nhựa lót sàn bảo hành bao lâu?
Pallet nhựa ICD bảo hành 2 năm, tính từ ngày bán. PL02-LS và tấm 1800×600 mm xanh dương còn được ICD mua lại khi không dùng nữa.
6. Mua tấm nhựa lót sàn ở đâu, cần gửi gì để được báo giá?
Gửi ICD diện tích cần lót, loại hàng, khối lượng mỗi kiện và có dùng xe nâng không; ICD đề xuất mã và số tấm.
7. Pallet nhựa lót sàn dùng được trong kho lạnh sâu không?
Chưa mã lót sàn nào của ICD Việt Nam công bố nhiệt độ thấp nhất; ba mã ở mục 4 được ghi dùng cho kho mát và kho lạnh. Với kho đông sâu, hãy gửi nhiệt độ làm việc để ICD Việt Nam xác nhận trước khi đặt.
8. Giá pallet lót sàn kho lạnh bao nhiêu một tấm?
Ba mã được ghi dùng cho kho lạnh có giá 215.000đ (ICD-PL121014-G, 1000×1200×140 mm, mặt lưới), 325.000đ (ICD-PL120814-P, 800×1200×140 mm) và 355.000đ (ICD-121014-CB, 1000×1200×140 mm, mặt bít) mỗi chiếc. Quy ra mét vuông, các mức này nằm trong bảng ở mục 3.
8. Liên hệ và báo giá pallet nhựa lót sàn ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Tư vấn chọn mã theo diện tích nền, tải trọng và cách nâng hạ.
