Pallet nhựa 3 chân là pallet có ba thanh chân liền chạy suốt chiều dài đáy, còn được gọi là pallet 3 thanh hay pallet nhựa 3 suốt. ICD Việt Nam đang bán 48 mã thuộc dòng này, 11 kích thước từ 1200×800 mm, 1000×1000 mm đến 1400×1400 mm, cao 150-170 mm, giá niêm yết từ 220.000đ đến 1.250.000đ mỗi chiếc.
Trong 48 mã có 40 mã mặt lưới, 7 mã mặt kín và 1 mã chưa ghi kiểu mặt. 47 mã ghi tải trọng, tải động từ 500 kg đến 1.800 kg và tải tĩnh từ 2.000 kg đến 6.000 kg. Cần kiểu đáy khác như 9 chân, chân cốc hay 2 mặt, hãy xem toàn bộ các dòng pallet nhựa ICD đang bán.
1. Kết cấu ba thanh chân và lý do pallet 3 chân hợp kho kệ
Ba thanh chân nằm song song, hai thanh ở mép và một thanh ở giữa, chia đáy pallet thành hai khoang để luồn càng. Thay vì chín khối chân rời như pallet 9 chân, đáy pallet tì xuống sàn bằng ba dải liền. Những mã ghi xe nâng máy vào được 4 hướng có cửa khoét trên thân thanh chân để càng xuyên qua từ cạnh bên, như mặt đáy trong ảnh dưới đây.

Khi đưa lên kệ selective, pallet chỉ được đỡ ở hai đầu bởi hai thanh beam, phần giữa treo tự do. Con số cần xem lúc này là tải trọng giá kệ, không phải tải tĩnh. Trong 48 mã, mới có 2 mã công bố tải giá kệ, cùng mức 1.000 kg: ICD-PLK-121216-BK (1200×1200×160 mm) và ICD-PLK-141417-3C (1400×1400×170 mm). 46 mã còn lại ICD chưa công bố tải giá kệ, nên nếu định gác kệ, hãy gửi khối lượng hàng và khoảng cách beam để ICD xác nhận mã phù hợp.
Dòng này còn có 8 mã mang tên 3 chân chữ thập, cùng được xếp trong danh mục pallet nhựa chữ thập. Cách đọc tải racking, độ võng giữa nhịp và khi nào cần lõi thép được trình bày trong bài chọn pallet nhựa lên kệ rack theo tải racking.
2. Xe nâng tay vào 2 hướng hay 4 hướng: tra theo từng mã

Số hướng nâng phụ thuộc thiết kế từng mã, không thể suy chung cho cả dòng 3 chân. Với xe nâng máy, càng đi qua cửa khoét trên thanh chân nên vào được cả bốn phía ở những mã đã công bố. Xe nâng tay có bánh lăn ở đầu càng chạy sát sàn; ở 19 trong 20 mã đã công bố, loại xe này chỉ vào được từ hai đầu, dọc theo khoang giữa các thanh chân. Bảng dưới gom dữ liệu hướng nâng ICD đang có cho 20 trong 48 mã.
| Mã | Kích thước (mm) | Xe nâng máy | Xe nâng tay thấp | Xe nâng tay cao hoặc xe nâng điện |
|---|---|---|---|---|
| ICD-PLK-141417-3C | 1400×1400×170 | 4 hướng | 4 hướng | 2 hướng (xe nâng tay cao) |
| ICD-PLK-121216-BK | 1200×1200×160 | 4 hướng | 2 hướng | 2 hướng (xe nâng tay cao) |
| 18 mã đặt tên theo cỡ và chiều cao, ví dụ ICD-1210-150-130 | 1100×1100, 1200×800, 1200×1000, 1200×1100, 1200×1200, 1300×1100, 1400×1200; cao 150-165 | 4 hướng | 2 hướng | 2 hướng (xe nâng điện stacker) |
| 28 mã còn lại (EHV, EMV, EHS, PL, PLK, PMV, EN4) | Các cỡ còn lại | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Như vậy, trong dòng 3 chân hiện chỉ mã 1400×1400×170 mm ghi xe nâng tay thấp vào được 4 hướng. Nếu kho chủ yếu dùng xe nâng tay và cần luồn càng từ mọi phía, kiểu đáy chân rời phù hợp hơn; bài cấu tạo và ứng dụng của pallet nhựa chân cốc mô tả kiểu đáy này. Với 28 mã chưa công bố hướng nâng, hãy hỏi ICD trước khi đặt, nhất là khi xe nâng tay phải vào từ cạnh dài.
3. Chọn kích thước pallet nhựa 3 chân
Cỡ 1200×1000 mm có nhiều lựa chọn nhất với 12 mã, tiếp theo là 1200×1200 mm (8 mã), 1100×1100 mm và 1200×800 mm (mỗi cỡ 7 mã), 1300×1100 mm (5 mã) và 1400×1200 mm (4 mã). Năm cỡ còn lại mỗi cỡ 1 mã: 1000×1000, 1200×1100, 1300×1200, 1320×1320 và 1400×1400 mm. Về chiều cao, 31 mã cao 150 mm, số còn lại cao 155-170 mm.

Nên chọn mặt pallet bằng hoặc nhỉnh hơn đáy kiện hàng để thùng không chìa ra ngoài mép. Nếu pallet lên kệ, chiều dài theo hướng gác phải đủ tựa chắc lên cả hai thanh beam. Khi xếp lên xe tải hay container, hãy đo lòng thùng xe trước rồi mới chốt cỡ, vì vài trăm milimét chênh lệch đã làm thay đổi số pallet xếp được một lượt. Bài tra cứu quy cách kích thước pallet nhựa tiêu chuẩn tổng hợp các cỡ thông dụng để đối chiếu.
4. Tải trọng: đọc tải động, tải tĩnh và tải giá kệ
Mỗi mã có tối đa ba con số tải. Tải tĩnh là khối lượng pallet chịu khi đặt yên trên sàn phẳng. Tải động là khối lượng khi xe nâng hoặc xe nâng tay đang di chuyển pallet, nên luôn thấp hơn. Tải giá kệ là khối lượng khi pallet chỉ được đỡ ở hai đầu trên kệ. Trong dòng 3 chân, 32 trên 47 mã có ghi tải chịu tải động 1.000 kg; mức cao nhất là 1.800 kg ở mã PMV1012B3 cỡ 1200×1000×170 mm. Hai khái niệm tải tĩnh, tải động được giải thích kỹ trong bài phân biệt tải tĩnh và tải động của pallet.
| Tải động | Số mã | Tải tĩnh | Kích thước có mã | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 500 kg | 2 | 2.000 kg | 1200×800 (đáy chữ thập) | 500.000-550.000đ |
| 800 kg | 2 | 2.000 kg | 1200×800 | 415.000đ (EMV1208B2: Liên hệ) |
| 1.000 kg | 32 | 3.000-4.500 kg | 9 cỡ (mọi cỡ trừ 1300×1200 và 1400×1400) | 220.000-960.000đ |
| 1.200 kg | 5 | 4.000 kg | 1100×1100, 1200×1200, 1400×1200 | 395.000-850.000đ |
| 1.500 kg | 5 | 4.000-6.000 kg | 1200×800, 1200×1000, 1300×1200, 1400×1200, 1400×1400 | 415.000-1.250.000đ |
| 1.800 kg | 1 | 5.000 kg | 1200×1000×170 | 585.000đ |
Mã PL1311155-3G cỡ 1300×1100×155 mm chưa ghi tải nên không nằm trong bảng; giá nhóm 1.000 kg không tính mã ICD-EHV1012B2 xanh dương (giá: Liên hệ). Ở cỡ 1200×800 mm, mã tải thấp không rẻ hơn: ICD-EHV1208B2 tải động 1.000 kg có giá 220.000đ, trong khi các mã tải động 500-800 kg có giá từ 415.000đ.
5. Mặt lưới hay mặt kín: khác nhau ở hàng hoá và giá
40 trong 48 mã có mặt lưới. Theo mô tả sản phẩm của ICD, mặt lưới thoát nước và thoát bụi tốt, nhẹ hơn mặt kín cùng khổ, hợp kho thường và xưởng sản xuất. 7 mã thuộc nhóm pallet nhựa mặt kín trong dòng 3 chân có mặt phẳng liền, thích hợp hàng bao, thùng carton và hàng cần bề mặt dễ lau chùi.
Bảy mã mặt kín gồm cỡ 1100×1100×165 mm (395.000đ), 1200×800×150 mm bằng nhựa PP (570.000đ), hai mã 1200×1000 mm đáy chữ thập cao 150 và 160 mm (780.000đ và 860.000đ) và ba mã 1200×1200 mm cao 160-165 mm (850.000-960.000đ). Cùng cỡ 1200×1200 mm, bản mặt lưới có giá 325.000-730.000đ, thấp hơn mặt kín rõ rệt. Mã ICD-PL131317-B cỡ 1320×1320×167 mm chưa ghi kiểu mặt, nên hỏi ICD ảnh thực tế trước khi đặt.

6. Giá pallet nhựa 3 chân theo kích thước
Giá trong mục này là giá đang niêm yết trên từng trang sản phẩm ICD (tháng 10/2026), tính theo chiếc. Cùng một cỡ, giá chênh theo kiểu mặt, màu, loại nhựa và trọng lượng pallet. Ví dụ ở cỡ 1300×1100×150 mm, bản màu đen có giá 230.000đ, bản xanh tái sinh 320.000đ và bản xanh dương EHV1113B2 450.000đ.
Khi so giá, hãy hỏi rõ nhựa nguyên sinh hay tái sinh và trọng lượng mỗi chiếc. Giá các dòng pallet khác có trong bảng giá pallet nhựa 2026 theo loại và kích thước; bảng dưới gom khoảng giá dòng 3 chân theo kích thước và kiểu mặt.
| Kích thước (mm) | Số mã | Mặt lưới | Mặt kín |
|---|---|---|---|
| 1200×1000 | 12 | 285.000-730.000đ (EHV1012B2 xanh dương: Liên hệ) | 780.000-860.000đ |
| 1200×1200 | 8 | 325.000-730.000đ | 850.000-960.000đ |
| 1100×1100 | 7 | 295.000-750.000đ | 395.000đ |
| 1200×800 | 7 | 220.000-550.000đ (EMV1208B2: Liên hệ) | 570.000đ |
| 1300×1100 | 5 | 230.000-750.000đ | - |
| 1400×1200 | 4 | 545.000-910.000đ | - |
| 1000×1000×165 | 1 | 450.000đ | - |
| 1200×1100×150 | 1 | 700.000đ | - |
| 1300×1200×160 | 1 | 685.000đ | - |
| 1320×1320×167 | 1 | 445.000đ (chưa ghi kiểu mặt) | - |
| 1400×1400×170 | 1 | 1.250.000đ | - |
7. Thông tin nên gửi khi đặt pallet nhựa 3 chân
Gửi đủ các thông tin sau giúp ICD đề xuất đúng mã ngay lần đầu:
- Khối lượng hàng trên mỗi pallet và kích thước đáy kiện hàng.
- Loại xe nâng đang dùng và hướng cần luồn càng.
- Pallet có gác kệ không, loại kệ và khoảng cách giữa hai thanh beam.
- Yêu cầu mặt lưới hay mặt kín, màu và nhựa nguyên sinh hay tái sinh.
- Số lượng, nơi giao và nhu cầu in logo hoặc tên công ty.
28 trong 48 trang sản phẩm của dòng này ghi tuỳ chọn in logo, in tên công ty. Cách in và lưu ý khi đặt được trình bày trong bài in logo, tên công ty lên pallet nhựa.

8. Bài viết liên quan về pallet nhựa
- Pallet nhựa 1200x1200x150 mm
- Ý nghĩa màu sắc pallet nhựa
- Pallet nhựa nguyên sinh là gì và khi nào nên dùng
- Pallet nhựa nặng bao nhiêu kg
- Pallet nhựa chịu lực tải trọng lớn, đủ kích thước
9. Câu hỏi thường gặp về pallet nhựa 3 chân
1. Pallet nhựa 3 chân là gì?
Là pallet nhựa có ba thanh chân liền chạy dọc đáy, hai thanh ở mép và một thanh ở giữa. Các kiểu đáy khác được so sánh trong bài pallet nhựa là gì và cách phân loại.
2. Pallet nhựa 3 chân có để lên kệ được không?
Được, nhưng phải chọn theo tải giá kệ. Hiện 2 mã công bố tải giá kệ 1.000 kg; với 46 mã còn lại, hãy hỏi ICD trước khi gác kệ.
3. Xe nâng tay vào pallet 3 chân được mấy hướng?
Tuỳ mã: mã 1400×1400×170 mm vào 4 hướng với xe nâng tay thấp, 19 mã khác đã công bố vào 2 hướng, 28 mã chưa công bố.
4. Pallet nhựa 3 chân chịu được 3 tấn không?
Khi đặt yên trên sàn thì có: 43 mã ghi tải tĩnh từ 3.000 kg, cao nhất 6.000 kg. Khi xe nâng di chuyển, tải động cao nhất của dòng là 1.800 kg, nên không nâng 3 tấn trên một pallet 3 chân.
5. Pallet nhựa 3 chân 1200x1000x150 giá bao nhiêu?
Bản mặt lưới có giá 285.000-730.000đ, bản mặt kín 780.000đ. Riêng mã EHV1012B2 xanh dương: Liên hệ.
6. Pallet nhựa 3 chân 1200×800 giá bao nhiêu?
Bảy mã cỡ 1200×800 mm có giá 220.000-570.000đ, rẻ nhất là ICD-EHV1208B2 mặt lưới tải động 1.000 kg. Riêng EMV1208B2: Liên hệ.
7. Pallet 3 chân khác pallet chân cốc thế nào?
Pallet 3 chân tì xuống bằng ba thanh liền, 19 trong 20 mã đã công bố hướng nâng chỉ cho xe nâng tay vào từ hai đầu. Pallet chân cốc có chín chân rời nên xe nâng tay vào được cả bốn phía.
8. Cùng cỡ, pallet 3 chân màu đen và màu xanh chênh giá bao nhiêu?
Ở bốn cặp mã cùng cỡ chỉ khác màu, bản đen đều rẻ hơn, ví dụ 1100×1100 mm 295.000đ so với 445.000đ và 1400×1200 mm 545.000đ so với 685.000đ.
9. Pallet nhựa 3 chân nặng bao nhiêu kg?
31 mã có ghi trọng lượng, từ 9,6 kg (1200×800 mm) đến 22 kg (1400×1200 mm); các mã còn lại chưa công bố.
10. Có in logo lên pallet nhựa 3 chân được không?
28 trong 48 trang sản phẩm ghi tuỳ chọn in logo, in tên công ty. Với mã chưa ghi, hãy hỏi ICD khi gửi yêu cầu báo giá.
10. Liên hệ và báo giá pallet nhựa 3 chân ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Bảo hành pallet nhựa 2 năm. Tư vấn chọn mã theo tải, xe nâng và kệ.
