Mục lục
- 1. Danh sách 6 loại pallet nhựa KT 1200x1200x150mm tại ICD
- 2. Bảng so sánh tải trọng và cấu tạo 6 loại
- 3. Cách chọn đúng loại theo nhu cầu sử dụng
- 4. Vì sao 1200x1200mm là kích thước pallet vuông phổ biến
- 5. Tính năng và ứng dụng theo ngành
- 6. Ưu và nhược điểm của pallet nhựa 1200x1200x150mm
- 7. Khu vực ICD giao hàng pallet nhựa 1200x1200x150mm
- 8. Địa chỉ mua pallet nhựa 1200x1200x150mm
- Tìm hiểu thêm về Pallet Nhựa
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ báo giá pallet nhựa 1200x1200x150mm
Nội dung được ICD xem xét và cập nhật – Tuần 29/2026
ICD Việt Nam hiện phân phối 6 dòng pallet nhựa cùng kích thước 1200x1200x150mm, khác nhau ở kiểu mặt (hở/kín), số chân đỡ và tải trọng (từ 4.000-6.000kg tải tĩnh, 1.200-2.000kg tải động). Đây là kích thước vuông phổ biến bậc nhất trong kho vận Việt Nam, phù hợp hàng đóng thùng carton, bao bì công nghiệp và pallet lên kệ rack. Toàn bộ 6 loại đều xem chi tiết và đặt hàng tại danh mục Pallet Nhựa ICD Việt Nam.
1. Danh sách 6 loại pallet nhựa KT 1200x1200x150mm tại ICD
Mỗi mã pallet dưới đây phục vụ một nhu cầu khác nhau - từ kê kho thông thường, lên kệ rack, đến ngành thực phẩm/dược phẩm cần mặt kín vệ sinh.
| Pallet nhựa 3 chân EHV1212B2 | Pallet thổi khuôn 2 mặt XU 2M 1212 | Pallet nhựa cốc 9 chân XU 1212 |
| Pallet nhựa mặt kín PLR4-1289 | Pallet nhựa LK kê kho PL16-LK | Pallet nhựa IPS WMV1212-VN-RC |
2. Bảng so sánh tải trọng và cấu tạo 6 loại
| Mã pallet | Kiểu mặt | Trọng lượng | Tải trọng tĩnh | Tải trọng động | Màu sắc |
|---|---|---|---|---|---|
| EHV1212B2 (3 chân) | Mặt hở, 3 chân đỡ | 20,5kg ±5% | 4.000kg | 1.200kg | Xanh dương |
| XU 2M 1212 (thổi khuôn 2 mặt) | 2 mặt kín, thổi khuôn liền khối | – | 6.000kg | 2.000kg | Xanh dương |
| XU 1212 (cốc 9 chân) | Mặt hở, 9 chân cốc | – | 6.000kg | 2.000kg | Xanh dương |
| PLR4-1289 (mặt kín) | 2 mặt kín | 25,2kg ±3% | 5.000kg | 1.500kg | Đỏ, Vàng, Xanh dương, Xanh lá |
| PL16-LK (kê kho) | Mặt hở | 20,5kg ±0,5kg | 4.000kg | 2.000kg | Đen, Đỏ, Vàng, Xám, Xanh dương |
| IPS WMV1212-VN-RC | Mặt hở | 17kg ±5% | 4.000kg | 1.500kg | Xanh dương |
Hai mã XU 2M 1212 và XU 1212 cốc 9 chân có tải trọng tĩnh cao nhất (6.000kg) nhờ kết cấu thổi khuôn liền khối HDPE dày hơn - phù hợp kho chứa hàng nặng, xếp chồng nhiều tầng.
3. Cách chọn đúng loại theo nhu cầu sử dụng
Kê hàng thường trong kho, không xếp chồng cao?
Chọn Pallet nhựa LK kê kho PL16-LK hoặc IPS WMV1212-VN-RC - mặt hở giúp thoát ẩm tốt, giá thành hợp lý cho nhu cầu kê kho phổ thông.
Xếp chồng nhiều tầng hoặc chứa hàng nặng?
Ưu tiên Pallet thổi khuôn 2 mặt XU 2M 1212 hoặc Pallet nhựa cốc 9 chân XU 1212 - tải tĩnh 6.000kg, chịu lực nén tốt khi chất chồng.
Ngành thực phẩm, hoá chất, dược phẩm cần vệ sinh mặt sàn?
Chọn Pallet nhựa mặt kín PLR4-1289 - mặt kín 2 bên hạn chế bụi/ẩm lọt vào khe hở, dễ vệ sinh, đa dạng màu để phân loại khu vực.
Cần xe nâng lấy hàng từ nhiều hướng?
Chọn Pallet nhựa 3 chân EHV1212B2 - thiết kế chân rời giúp xe nâng tiếp cận 4 phía dễ dàng hơn pallet nguyên khối.
4. Vì sao 1200x1200mm là kích thước pallet vuông phổ biến
Kích thước 1200x1200mm thuộc nhóm quy cách vuông được nhiều nhà máy tại Việt Nam lựa chọn vì diện tích sàn lớn hơn pallet chuẩn EUR 1200x800mm hoặc 1000x1200mm, phù hợp hàng đóng thùng carton cỡ lớn, bao bì công nghiệp hoặc hàng xếp không theo module chuẩn xuất khẩu. Chiều cao 150mm là mức phổ biến cho pallet nhựa chịu tải trung bình đến nặng, đủ khoảng hở để càng xe nâng thao tác nhưng không làm tăng chiều cao lô hàng khi xếp container.
So với pallet gỗ cùng kích thước, pallet nhựa 1200x1200x150mm không cần xử lý hun trùng (ISPM-15) khi xuất khẩu, không mục nát khi tiếp xúc ẩm, và trọng lượng bản thân nhẹ hơn - giảm chi phí vận chuyển khi tính theo tải trọng xe tải hoặc container.
5. Tính năng và ứng dụng theo ngành
Tính năng: Pallet nhựa 1200x1200x150mm phù hợp cho logistics, kho vận, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, sản xuất, siêu thị và nông nghiệp - mỗi ngành nên chọn đúng mã theo kiểu mặt và tải trọng.
| Ngành | Mã phù hợp | Lý do |
|---|---|---|
| Logistics, kho vận | PL16-LK, IPS WMV1212-VN-RC | Mặt hở thoát ẩm, giá hợp lý cho luân chuyển nhanh |
| Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất | PLR4-1289, XU 2M 1212 | Mặt kín dễ vệ sinh, hạn chế bụi/ẩm lọt vào khe hở |
| Sản xuất (nhà máy, xưởng) | EHV1212B2, XU 1212 cốc 9 chân | Chịu tải nặng, xe nâng tiếp cận nhiều hướng |
| Siêu thị, bán lẻ | PL16-LK | Kích thước vuông dễ xếp kệ, tải trọng vừa đủ hàng đóng gói |
| Nông nghiệp | EHV1212B2 | Mặt hở thoát nước, phù hợp kho nông sản ẩm |
6. Ưu và nhược điểm của pallet nhựa 1200x1200x150mm
Ưu điểm:
- Chịu tải nặng tốt - các mã thổi khuôn và cốc 9 chân đạt tải trọng tĩnh 6.000kg, phù hợp kho chứa hàng nặng, xếp chồng nhiều tầng.
- Không cần xử lý hun trùng ISPM-15 khi xuất khẩu, không mục nát khi tiếp xúc ẩm - khác biệt so với pallet gỗ cùng kích thước.
- Đa dạng kiểu mặt (hở/kín) và màu sắc, dễ chọn đúng theo ngành sử dụng.
- Tuổi thọ cao hơn pallet gỗ, ít phải thay thế trong vòng đời sử dụng.
Nhược điểm:
- Giá đầu tư ban đầu cao hơn pallet gỗ cùng kích thước.
- Không sửa chữa được khi nứt hoặc gãy chân - phải thay mới toàn bộ, khác pallet gỗ có thể đóng lại.
- Trọng lượng bản thân (17-25kg tuỳ mã) nặng hơn một số dòng pallet nhựa mỏng, ảnh hưởng nhẹ đến tổng tải trọng vận chuyển.
7. Khu vực ICD giao hàng pallet nhựa 1200x1200x150mm
ICD Việt Nam sẵn kho pallet nhựa 1200x1200x150mm tại Hà Nội (miền Bắc) và TP.HCM (miền Nam), giao hàng toàn quốc trong 24-48 giờ. Khu vực có nhu cầu tập trung nhiều nhất là các tỉnh thành có khu công nghiệp lớn: Bình Dương, Đồng Nai, Hưng Yên, Bắc Ninh, Long An, Hải Phòng, Đà Nẵng.
8. Địa chỉ mua pallet nhựa 1200x1200x150mm
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội.
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM.
Xem thông tin liên hệ đặt hàng đầy đủ tại mục “Liên hệ báo giá” bên dưới.
Tìm hiểu thêm về Pallet Nhựa
BÀI TỔNG QUAN CỦA CHỦ ĐỀ
Pallet Nhựa Là Gì? Phân Loại Pallet Nhựa
CÁC BÀI PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU CÙNG CỤM
Câu hỏi thường gặp
1. Pallet nhựa 1200x1200x150mm chịu được tải trọng bao nhiêu?
Tuỳ mã: từ 4.000kg đến 6.000kg tải trọng tĩnh, 1.200kg đến 2.000kg tải trọng động - xem bảng so sánh ở mục 2 để chọn đúng mã theo nhu cầu chịu tải.
2. Nên chọn pallet mặt hở hay mặt kín cho kích thước này?
Mặt hở (EHV1212B2, PL16-LK, IPS WMV1212-VN-RC) phù hợp kê kho thường, thoát ẩm tốt. Mặt kín (PLR4-1289, XU 2M 1212) phù hợp ngành cần vệ sinh sàn như thực phẩm, hoá chất, dược phẩm.
3. Pallet nhựa 1200x1200x150mm có dùng được cho xe nâng không?
Có. Các mã 3 chân và 9 chân cốc có khoảng hở đủ để càng xe nâng luồn vào từ nhiều hướng; mã thổi khuôn 2 mặt cũng có rãnh đáy cho xe nâng tiêu chuẩn.
4. Có thể đặt màu khác ngoài xanh dương không?
Có. Mã PLR4-1289 và PL16-LK có sẵn nhiều màu (đỏ, vàng, xanh lá, đen, xám) để phân loại khu vực kho hoặc theo yêu cầu nhận diện nội bộ.
5. Pallet nhựa 1200x1200x150mm có phù hợp lên kệ rack không?
Phù hợp với các mã tải trọng tĩnh từ 4.000kg trở lên, nhưng tải trọng racking (khi kê 2 điểm tựa trên thanh beam) thấp hơn tải trọng tĩnh sàn - cần xác nhận thông số tải racking cụ thể với ICD trước khi lắp kệ.
6. Giá pallet nhựa 1200x1200x150mm là bao nhiêu?
Giá phụ thuộc mã, tải trọng và số lượng đặt hàng. Liên hệ hotline hoặc Zalo ICD Việt Nam để được báo giá theo đơn hàng cụ thể.
Liên hệ báo giá pallet nhựa 1200x1200x150mm
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội – 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM – 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Xem đầy đủ các dòng pallet nhựa khác tại danh mục Pallet Nhựa ICD Việt Nam.
Nguồn tham khảo
Thông số kích thước, tải trọng: dữ liệu kỹ thuật sản phẩm ICD Việt Nam. Quy cách kích thước pallet tiêu chuẩn tham khảo: Wikipedia – Pallet.
Cập nhật: Tháng 7/2026.
