Pallet nhựa nhập khẩu Malaysia là nhóm pallet và phụ kiện nhựa sản xuất tại Malaysia do ICD Việt Nam phân phối. Danh mục có 8 dòng với hơn 150 mã: hơn 140 mã pallet cỡ từ 740×740 đến 1960×1960 mm, 4 mã tấm lót mặt và 6 mã thùng nhựa đặc. Giá được báo theo từng mã và số lượng đặt.
Trên bảng thông số, các mã pallet có tải động 1.000-2.160 kg, tải tĩnh 2.000-8.000 kg, cao 120-185 mm, làm từ HDPE nguyên sinh, PP copolymer (PPC) hoặc PPC trộn HDPE. Đây là một nhánh của danh mục pallet nhựa ICD; pallet được bảo hành 2 năm theo chính sách của ICD, thùng nhựa đặc bảo hành 12 tháng, tính từ ngày bán.

1. Tám dòng pallet nhựa Malaysia và phạm vi thông số
Bấm tên dòng để mở trang sản phẩm có bảng thông số từng mã.
| Dòng sản phẩm | Số mã | Kích thước mặt (mm) | Cao (mm) | Tải động / tĩnh (kg) | Vật liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| Pallet xuất khẩu một chiều | 38 | 740×740 đến 1430×1130 | 120-160 | 1.000-2.160 / 2.000-4.500 | PPC |
| Pallet siêu vệ sinh | 41 | 1000×650 đến 1500×1300 | 150-160 | 1.000-2.000 / 4.000-8.000 | HDPE nguyên sinh (38 mã), PPC/HDPE (3 mã) |
| Pallet tải nặng | 49 | 1100×1100 đến 1960×1960 | 150-185 | 1.000-2.000 / 4.000-6.000 | HDPE nguyên sinh, PPC/HDPE |
| Pallet cho kệ tự động ASRS | 10 | 1200×1000 đến 1400×1225 | 160-185 | 1.000-1.500 / 4.000-6.000 | PPC/HDPE |
| Pallet dược phẩm | 2 | 1200×1000, 1200×800 | 150 | 1.000 / 4.000 | HDPE nguyên sinh |
| Pallet tải trung | 3 | 1100×1000, 1200×800, 1200×1000 | 150 | 1.000 / 4.000 | PPC/HDPE |
| Tấm lót mặt (top frame) | 4 | 1200×1000, 1220×1016 | 25-30 | Không áp dụng | PPC |
| Thùng nhựa đặc | 6 | 600×400 đến 1100×500 | 115-400 | Không áp dụng | PPC (5 mã), HDPE (1 mã) |
2. Chọn dòng theo cách dùng trong kho và xuất hàng
Hàng đi một chiều. Dòng xuất khẩu có nhiều cỡ nhất, kể cả cỡ ít gặp như 740×740, 1130×1130, 1140×1140 và 1220×1016 mm (48×40 inch). Cả 38 mã làm từ PPC, 37 mã nâng được từ 4 phía. Hai mã X1140D4-1A và X1140D4-1B ghi tải động 2.160 kg, cao nhất danh mục.

Khu sản xuất cần vệ sinh. Dòng siêu vệ sinh có 38 mã HDPE nguyên sinh và là dòng duy nhất có cỡ nhỏ 1000×650, 1000×700, 1100×800 và 1200×900 mm. Ba mã rộng 1500 mm (S1513R2-1Q, S1512R2-1Q, S1510R2-1Q) ghi tải tĩnh 8.000 kg. Pallet HDPE nguyên sinh dùng được trong nhà máy áp dụng HACCP hoặc GMP; hãy yêu cầu ICD xác nhận vật liệu bằng văn bản khi đặt hàng. Yêu cầu riêng của ngành có trong bài pallet nhựa cho nhà máy dược và thực phẩm.

Kệ cao và kho tự động. Dòng tải nặng đi tới cỡ 1960×1960 mm, cao tới 185 mm; bảy mã khổ lớn, cạnh dài từ 1700 mm trở lên, ghi tải động 2.000 kg. Dòng ASRS có 10 mã PPC/HDPE ở 5 cỡ, dành cho kệ tự động cần kích thước đồng đều giữa các lô. Để so với các mã đặt kệ khác, xem danh mục pallet nhựa kê kho.
Dược phẩm, tải trung, tấm lót mặt và thùng. Dòng dược phẩm gồm P1210S4-1N (1200×1000×150 mm) và P1280S4-1N (1200×800×150 mm), đều HDPE nguyên sinh. Tấm top frame dày 25 hoặc 30 mm. Thùng nhựa đặc đi từ B6040VN (600×400×300 mm, 3,2 kg) đến B1150VN-1 (1100×500×400 mm, 12 kg).
3. So với pallet nhựa khác của ICD cùng kích thước
Bốn cỡ có nhiều mã Malaysia nhất, đặt cạnh pallet nhựa mới khác của ICD, không tính pallet cũ và thùng pallet container. Cột giá chỉ tính các mã khác đã có giá niêm yết riêng, theo giá ngày 22/10/2026.
| Kích thước (mm) | Mã Malaysia | Tải động / tĩnh mã Malaysia (kg) | Mã khác của ICD | Tải động / tĩnh mã khác (kg) | Giá niêm yết mã khác |
|---|---|---|---|---|---|
| 1200×1000 | 24 | 1.000-1.500 / 3.000-6.000 | 68 | 600-3.200 / 1.500-6.500 | 145.000-1.240.000đ (62 mã có giá niêm yết) |
| 1200×1200 | 16 | 1.000-1.500 / 4.000-6.000 | 26 | 500-2.000 / 2.000-6.000 | 215.000-1.430.000đ (22 mã có giá niêm yết) |
| 1100×1100 | 12 | 1.000-1.500 / 2.000-4.000 | 32 | 500-2.000 / 1.000-6.000 | 145.000-1.100.000đ (27 mã có giá niêm yết) |
| 1300×1100 | 10 | 1.300-2.000 / 4.000-4.500 | 13 | 1.000-2.000 / 3.000-6.000 | 230.000-1.500.000đ (10 mã có giá niêm yết) |
Ở cỡ phổ thông, tải của mã Malaysia nằm trong cùng khoảng với pallet khác của ICD; một số mã 1200×1000 khác còn ghi tải động tới 3.200 kg. Mã Malaysia nổi hơn ở số lựa chọn: cỡ 1200×1200 có 16 mã, tải tĩnh thấp nhất đã là 4.000 kg.
Hàng nhập đáng cân nhắc khi bạn cần cỡ chỉ dòng Malaysia có: 1220×1016 mm theo chuẩn pallet GMA 48×40 inch, 1200×900, 1100×800, 1000×700, 1000×650, 1500×1000 hoặc 740×740 mm. Cũng nên chọn khi cần tải tĩnh tới 8.000 kg ở khổ rộng 1500 mm, hoặc cần nhiều biến thể chiều cao, kiểu chân trong cùng một cỡ để khớp kệ có sẵn. Nếu chỉ cần cỡ phổ thông với tải vừa phải, các mã khác của ICD đã có giá niêm yết để so sánh ngay.
4. Bài viết liên quan về pallet nhựa nhập khẩu
- Đặc điểm của pallet nhựa kê kho nhập khẩu Malaysia
- Bảng quy cách kích thước pallet nhựa tiêu chuẩn
- Pallet nhựa là gì và các cách phân loại
- Yêu cầu kỹ thuật khi chọn pallet nhựa cho kho lạnh
- Pallet nhựa HDPE: đặc tính và ứng dụng

5. Câu hỏi thường gặp về pallet nhựa nhập khẩu Malaysia
1. Pallet nhựa Malaysia có phải hun trùng khi xuất khẩu không?
Không. Tiêu chuẩn kiểm dịch ISPM 15 chỉ áp cho vật liệu đóng gói bằng gỗ, nên pallet nhựa không cần xử lý nhiệt, hun trùng hay đóng dấu. Vẫn nên hỏi bên nhận hàng có quy định riêng về pallet hay không.
2. Có thể nhập khẩu pallet nhựa cũ từ Malaysia không?
Danh mục này chỉ gồm hàng mới; hàng đã qua sử dụng có ở mục pallet nhựa cũ. Doanh nghiệp tự nhập lô pallet cũ cần nắm thủ tục nhập khẩu pallet nhựa đã qua sử dụng.
3. Đặt số lượng lớn phải chờ bao lâu?
Trang sản phẩm ghi: mã còn hàng giao trong 1-3 ngày, đơn phải nhập thêm từ Malaysia thường mất 3-5 tuần tùy số lượng.
4. Pallet tải nặng Malaysia đặt lên kệ được bao nhiêu kg?
Trang sản phẩm mới ghi tải động và tải tĩnh, chưa công bố tải kệ (pallet gác trên hai thanh dầm). Gửi khoảng cách dầm và khối lượng mỗi pallet hàng để ICD đối chiếu mã trước khi đặt.

5. Vì sao cùng một kích thước lại có nhiều mã?
Các mã cùng cỡ khác nhau ở chiều cao, kiểu chân, số hướng nâng và vật liệu, nên tải cũng khác. Cỡ 1200×1000 có mã ở cả 6 dòng pallet, cao 120-160 mm. Mã S1160D2-3A chỉ nâng hai hướng nhưng ghi tải 1.500 / 6.000 kg, nên các mã không thay thế nhau được khi kệ đã cố định.
6. Tấm top frame dùng kèm pallet nào?
Hai cỡ tấm 1200×1000 và 1220×1016 mm trùng mặt pallet cùng cỡ; tấm đặt trên cùng để đậy và bảo vệ lớp hàng.
6. Liên hệ và báo giá pallet nhựa Malaysia ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Báo giá theo từng mã và số lượng - Tư vấn chọn cỡ, kiểu chân theo kệ và xe nâng đang dùng
