Thùng nhựa to là thùng dung tích lớn, dùng chứa nước, nguyên liệu, hóa chất và hàng cồng kềnh. ICD Việt Nam đang bán 14 mã: thùng có nắp 120-220 lít (No.213 và No.214 gắn bánh xe), thùng vuông 200-2.000 lít, tank IBC 500 và 1.000 lít, thùng nuôi cá 5.000 lít và hộp logistics từ 800×600 đến 1200×400 mm, giá niêm yết từ 215.000đ.
Thùng dưới 100 lít, cỡ phổ thông, xem ở nhóm thùng nhựa vuông. Danh mục này dành cho cỡ lớn hơn, thuộc thùng nhựa công nghiệp ICD: khi thùng đầy đã nặng hàng chục đến hàng trăm kilôgam, nên điều cần cân nhắc là cách di chuyển, diện tích đáy và vật liệu, không chỉ số lít.

1. Thùng nhựa to ICD: dung tích, kích thước và giá từng mã
Bảng gồm 10 mã đã ghi rõ dung tích trong tổng 14 mã. Bốn mã còn lại là thùng vuông nuôi cá và ba hộp logistics, mô tả ở phần thùng nuôi cá bên dưới. Giá niêm yết là giá lẻ, chiết khấu theo số lượng tính riêng; mã chưa có thông tin đáng tin ghi Liên hệ.
| Mã | Dung tích | Kích thước ngoài (mm) | Giá lẻ |
|---|---|---|---|
| ICD-No.213 | 120 lít | 745×530×450 | 215.000đ |
| ICD No.214 | 140 lít | 785×560×470 | 380.000đ |
| ICD-T200 | 200 lít | 910×760×410 | 480.000đ |
| ICD-No.853 | 220 lít | 1020×605×460 | 580.000đ |
| ICD-T300 | 300 lít | 1120×910×410 | 650.000đ |
| ICD-T500 | 500 lít | 1085×820×770 | 1.250.000đ |
| ICD-IBC-500-NEW | 500 lít | Liên hệ | Liên hệ |
| ICD-IBC-1000-NEW | 1.000 lít | 1200×1000×1155 | 2.500.000đ |
| ICD-TNV-2000L | 2.000 lít | Liên hệ | 4.500.000đ |
| ICD-T5000 | 5.000 lít | Liên hệ | 8.500.000đ |
2. Thùng nhựa to có nắp và bánh xe, 120 đến 220 lít
Ba thùng PP nguyên sinh màu trắng, nắp rời, nhận in logo và cài card. No.213 120 lít gắn bánh dưới đáy; No.214 140 lít cũng vậy, nên kéo được trên nền phẳng thay vì bê, còn No.853 220 lít không ghi bánh xe, cần đặt kèm xe đẩy. Cỡ 10-90 lít nằm ở thùng nhựa có nắp.
3. Thùng vuông 200 đến 2.000 lít: chọn theo diện tích đáy
Bốn cỡ chứa nước và nguyên liệu: thùng 200 lít giá 480.000đ, 300 lít giá 650.000đ, 500 lít giá 1.250.000đ và thùng 2.000 lít giá 4.500.000đ. Mã 2.000 lít chưa ghi kích thước ngoài, nên hỏi ICD trước khi chọn chỗ đặt.
Thùng 300 lít cao 410 mm nên trải đáy khoảng 1,02 m², còn thùng 500 lít cao 770 mm chỉ chiếm khoảng 0,89 m²: nền chật chọn kiểu cao, trần thấp chọn kiểu thấp. Từ 200 lít trở lên, thùng đầy khó bê tay, nên dùng xe đẩy hoặc xe nâng tay.
4. Thùng nuôi cá và hộp logistics cỡ lớn
| Mã | Dùng cho | Kích thước ngoài (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|
| ICD-FISH-T500 | Nuôi cá, bản vuông | Liên hệ | 1.200.000đ |
| EU 8628 | Hàng cồng kềnh, xếp pallet | 800×600×280 | 280.000đ |
| EU 8633 | Như EU 8628, cao hơn | 800×600×340 | Liên hệ |
| EU 41228 | Hàng dài | 1200×400×280 | 650.000đ |
Cá Koi lớn hoặc nuôi thương mại, trang sản phẩm khuyến nghị thùng từ 500 lít, thùng tối màu để hạn chế tảo; thùng nuôi cá 5.000 lít là cỡ lớn nhất của ICD. Hộp EU thêm nắp lật và in logo tùy chọn; hộp cỡ nhỏ hơn thuộc nhóm thùng nhựa đặc.
5. Tank IBC 500 và 1.000 lít: thùng nhựa khung sắt
Tank IBC 1.000 lít có ruột HDPE nguyên sinh trong lồng thép mạ kẽm, ngoài 1200×1000×1155 mm, giá 2.500.000đ. Có năm kiểu: tiêu chuẩn, chân nhựa, vỏ chống UV (trắng, đen, xanh dương), chống tĩnh điện chân thép có chốt tiếp đất và kiểu hai cửa nạp xả; cùng kích thước, tồn kho từng kiểu cần ICD xác nhận.
Tank IBC 500 lít cấu hình tương tự: van bi xả DN50, nắp đổ thông hơi DN150, bán kiểu đứng lẫn nằm ngang; giá và kích thước từng kiểu xin ICD báo.

Dòng 2.253 kg max đúc trên thân tank 1.000 lít là tải xếp chồng tối đa theo thông số sản phẩm. Thùng đầy nước đã nặng khoảng một tấn, nên chồng nhiều tầng thùng đầy cần hỏi kỹ thuật ICD trước.

Kiểu chân quyết định chi phí và độ bền. Chân thép giá thấp hơn, hợp nước sạch và hàng khô trong kho ráo. Chân nhựa đắt hơn khoảng 10-15%, không gỉ, là lựa chọn cho hóa chất, thực phẩm và kho ẩm. Nếu dùng cho thực phẩm, dược phẩm hoặc một hóa chất cụ thể, hãy xin ICD xác nhận vật liệu bằng văn bản.

6. Bài nên đọc thêm khi chọn thùng cỡ lớn
- Thùng nhựa đựng nước: phân loại và dung tích nên chọn
- Thùng nhựa nuôi cá: chọn dung tích, mật độ thả và chỗ đặt
- Tham khảo giá thùng nhựa công nghiệp từng loại
- Tra cứu kích thước thùng nhựa công nghiệp để chọn đúng cỡ
7. Cách chọn thùng nhựa to và nhận báo giá
Nên chốt theo thứ tự: hàng chứa là gì, mỗi lần cần bao nhiêu lít, thùng đi bằng gì. Khi gửi yêu cầu cho ICD, nêu:
- Mã hoặc dung tích thùng quan tâm.
- Hàng chứa (nước, hóa chất, thực phẩm lỏng, nguyên liệu khô).
- Kiểu chân và màu vỏ nếu là tank IBC.
- Số lượng, nơi nhận hàng và thiết bị bốc xếp tại chỗ.
Muốn so sánh đơn vị cung cấp, xem 5 tiêu chí chọn công ty sản xuất thùng nhựa uy tín.
8. Câu hỏi thường gặp khi chọn thùng cỡ lớn
1. Thùng nhựa 1000 lít kích thước bao nhiêu?
Ngoài 1200×1000×1155 mm. Chiều cao 1155 mm quyết định cửa kho, kệ và thùng xe, nên đo trước khi đặt.
2. Thùng nhựa 200 lít có nắp không?
Thông số mã ICD-T200 không ghi nắp. Thùng nắp rời bắt đầu từ No.213; No.214 và No.853 lớn hơn.
3. Thùng nhựa to có bánh xe là loại nào?
Hai mã có bánh lắp dưới đáy: No.213 và No.214. Thùng vuông và IBC di chuyển bằng xe đẩy hoặc xe nâng.
4. Thùng nhựa chứa hóa chất 1000 lít chọn kiểu nào?
Chân nhựa cho hóa chất thông thường; dung môi dễ cháy có kiểu chống tĩnh điện chân thép, kèm chốt tiếp đất.
5. Đặt thùng nhựa to ngoài trời được không?
Tank IBC có kiểu vỏ chống UV cho ngoài trời. Thùng khác không ghi thông số UV, nên che mái hoặc hỏi ICD.
6. IBC là gì?
Thùng chứa chất lỏng khối lượng lớn, đặt trong khung thép trên đế pallet để xe nâng nhấc cả khối.

9. Liên hệ và báo giá thùng nhựa to ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Tư vấn chọn dung tích và kiểu chân theo hàng chứa - Bảo hành 12 tháng lỗi sản xuất
