Pallet nhựa chân cốc ICD XU C9 1010 kích thước 1000x1000x150 mm, màu xanh dương là pallet nhựa, nặng 7,5 kg. Pallet có tải trọng tĩnh 6.000 kg và tải trọng động 2.000 kg. Chất liệu: HDPE. Trong 3 mã cùng cỡ 1000x1000 mm được đối chiếu ở mục so sánh bên dưới, mã này có tải trọng động cao nhất.

1. Thông số kỹ thuật Pallet nhựa chân cốc ICD XU C9 1010

Chỉ tiêu kỹ thuật Thông số
Mã sản phẩm ICD XU C9 1010
Kích thước 1000 x 1000 x 150 mm
Tải trọng tĩnh 6.000 kg
Tải trọng động 2.000 kg
Tải trọng giá kệ ICD chưa công bố
Trọng lượng 7,5 kg
Chất liệu HDPE
Màu sắc Xanh dương

2. Cách đọc tải trọng khi chọn pallet này

Pallet chân cốc có các chân hình cốc và có thể xếp lồng vào nhau khi để trống, giúp tiết kiệm diện tích kho. Khi chọn, hãy xem số chân, chiều cao và tải trọng, vì kiểu chân quyết định pallet đặt vững đến đâu trên nền hoặc trên băng tải.

Theo định nghĩa của ISO 8611, tải trọng tĩnh là khối lượng pallet chịu được khi nằm yên trên nền phẳng (6.000 kg với mã này); tải trọng động là khối lượng khi pallet đang được xe nâng hoặc xe nâng tay di chuyển, nên số này thấp hơn (2.000 kg); tải trọng giá kệ ICD chưa công bố cho mã này. Định nghĩa đầy đủ có tại trang tiêu chuẩn ISO 8611-1. Nếu pallet đi lên giá kệ mà thiếu tải giá kệ, hãy hỏi ICD trước khi đặt hàng thay vì suy ra từ tải tĩnh.

Một pallet chiếm 1 m² mặt sàn, nên một lớp 100 pallet phủ khoảng 100 m². Tải trọng tĩnh bằng khoảng 800 lần trọng lượng bản thân pallet (6.000 kg so với 7,5 kg).

Theo mô tả của ICD, kích thước nhỏ gọn phù hợp kho có không gian hạn chế hoặc hàng hóa đóng gói theo khối vuông tiêu chuẩn.

Đọc thêm: Pallet Nhựa Chân Cốc Là Gì? Cấu Tạo, Ưu Điểm Và Ứng Dụng và Kích Thước Pallet Nhựa: Bảng Tra Cứu Quy Cách Tiêu Chuẩn Đầy Đủ.

3. So sánh với các mã cùng cỡ 1000x1000 mm của ICD

Bảng dưới liệt kê các mã cùng diện tích mặt 1000x1000 mm đang bán tại ICD, kèm số liệu ICD đã công bố. Ô ghi "ICD chưa công bố" nghĩa là chưa có số liệu trên trang sản phẩm.

Mã sản phẩm Chiều cao Tải tĩnh Tải động Trọng lượng
chân cốc ICD XU C9 1010 (trang này) 150 mm 6.000 kg 2.000 kg 7,5 kg
3 chân ICD-EHV1010 B3 165 mm 3.000 kg 1.000 kg 12,5 kg
xuất khẩu ICD-PL101012 120 mm 1.500 kg 1.000 kg ICD chưa công bố

4. Câu hỏi thường gặp

ICD XU C9 1010 chịu được bao nhiêu kg?
ICD công bố tải trọng tĩnh 6.000 kg và tải trọng động 2.000 kg. ICD chưa công bố tải trọng giá kệ cho mã này, nên nếu định đặt lên giá kệ hãy hỏi ICD trước.

ICD XU C9 1010 nặng bao nhiêu?
Pallet nặng 7,5 kg theo thông số ICD công bố.

Có đặt màu hoặc in logo theo yêu cầu không?
Màu ICD ghi cho mã này: xanh dương. Vui lòng liên hệ ICD để được tư vấn điều kiện cụ thể.

Xem thêm toàn bộ danh mục pallet nhựa của ICD Việt Nam.

5. Liên hệ nhận báo giá pallet nhựa chân cốc

Miền Bắc: 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186 - Email: sales@icdvietnam.com.vn

Miền Nam: 098 6784 186 - Email: sales@icdvietnam.com.vn

Zalo: Chat Zalo ngay