Logo Intraco Pallet
Pallet nhựa Intraco Malaysia
Nhà phân phối chính thức & độc quyền tại Việt NamPallet nhựa Intraco - nhập khẩu MalaysiaGiải pháp pallet chuyên dụng cho doanh nghiệp đa quốc gia - ngành cao su, hạt nhựa, dầu khí, phân bón
Xem sản phẩm →Xem →
Skip to content

Thùng Nhựa Đặc

Thùng nhựa đặc, còn gọi là sóng nhựa bít hay thùng nhựa bít, là thùng có thành và đáy liền khối, không lỗ thoáng, dùng chứa linh kiện, hàng rời, thực phẩm khô và hàng cần chắn bụi. ICD Việt Nam đang bán 73 mã, từ khay 198×135×90 mm đến thùng dài 1200×400×230 mm, giá niêm yết từ 12.000đ.

Phần lớn làm từ PP hoặc HDPE nguyên sinh; dòng A, B và sóng bít có bốn màu xanh dương, xanh lá, vàng, đỏ. Nên chọn đáy và chiều cao trước, rồi xét lòng trong, tải xếp chồng, nắp và giá.

Thùng nhựa đặc ICD HP3B 365x275x160 mm màu xanh dương, thành và đáy liền khối

1. Các nhóm thùng nhựa đặc ICD và giá theo cỡ

73 mã chia thành chín nhóm theo đáy thùng và cách dùng. Mã A, B và sóng bít 610×420 có bảng giá từng mã ở mục 2 và 3; bảng dưới tóm tắt sáu nhóm còn lại, giá niêm yết bán lẻ chưa tính chiết khấu số lượng.

Nhóm Kích thước ngoài Mã thường đặt Giá niêm yết
Khay linh kiện đáy kín 198×135×90 đến 482×308×178 mm A5, A6, A8, A9 12.000-65.000đ
Hộp chuẩn EU đáy 300×200 đến 600×400 mm, cao 120-280 mm EU 2311, 4316, 4322, 400-147, 600-230 45.000-185.000đ
Dòng HP cho hàng nặng 365×275×160 đến 600×400×148 mm HP3B, HP4B, HP5A, HP5C 115.000-175.000đ
Đáy 478×378 cao 103 và 150 mm 480-100, 480-150 65.000-115.000đ
Thùng dài đáy 400 mm dài 900-1.200 mm EU 4911, 41222 115.000-620.000đ
Khay soi chiếu, thùng hành lý sân bay dài 530-850 mm AT6511X, AT8525Q, 855121 250.000-680.000đ, một số mã Liên hệ

Rau quả, thủy sản cần ráo nước nên dùng thùng nhựa hở, sóng nhựa rỗng; thùng vuông, thùng gập, chống tĩnh điện nằm trong danh mục thùng nhựa công nghiệp ICD.

2. Thùng nhựa đặc mã A, B: kích thước ngoài, lòng trong và giá

Bảng dưới gồm 25 mã dòng A, B và mã nội địa, xếp theo diện tích đáy từ nhỏ đến lớn.

Mã Kích thước ngoài (mm) Giá niêm yết
A4 235×150×81 15.000đ
YM006 300×208×42 30.000đ
KPT01 (ICD 314) 380×230×140 45.000đ
B12 350×250×100 32.000đ
A7 360×280×136 35.000đ
B7 370×280×125 45.000đ
334 330×330×100 65.000đ
A3 (ICD 315) 378×305×153 55.000đ
A3CT 378×305×120 45.000đ
B2 452×272×120 45.000đ
B6 438×293×252 85.000đ
YM003 445×305×125 65.000đ
B3 472×332×184 70.000đ
TPP331 500×330×200 Liên hệ
TPP332 500×330×100 35.000đ
B4 510×340×169 75.000đ
HA001 480×380×200 130.000đ
B9 495×395×115 65.000đ
B10 495×395×235 95.000đ
B8 520×424×220 105.000đ
KPT02 515×430×225 115.000đ
HS006 530×430×110 75.000đ
B5 600×388×300 155.000đ
A2 615×382×202 165.000đ
B1 630×420×200 125.000đ

Kích thước trong bảng là kích thước ngoài, đã tính vành và gân, nên lòng trong luôn nhỏ hơn: thùng nhựa đặc B8 ngoài 520×424×220 mm nhưng lòng trong 480×392×215 mm, thùng B6 438×293×252 mm hụt 54 mm chiều dài và 32 mm chiều rộng. Hàng cần lọt vừa thì so với lòng trong; xếp kệ, pallet hay thùng xe thì dùng kích thước ngoài. Số lít cũng vậy: B8 chứa khoảng 40 lít, bằng 83% thể tích tính theo kích thước ngoài. Lòng trong nhiều cỡ khác có ở bài kích thước thùng nhựa công nghiệp.

3. Sóng nhựa bít 610×420 và sóng đặc có bánh xe

Sáu mã sóng bít dùng chung đáy 610×420 mm, cao 100-390 mm, nên mọi chiều cao chiếm cùng một ô kệ và pallet; ý nghĩa ký hiệu có ở bài đọc ký hiệu 1T5, 2T5, 3T1 trên sóng nhựa.

Mã Kích thước (mm) Giá niêm yết
HS025 610×420×100 110.000đ
HS007 (1T5) 610×420×150 115.000đ
HS003 (1T9) 610×420×190 95.000đ
HS017 (2T5) 610×420×250 125.000đ
HS019 (3T1) 610×420×310 215.000đ
HS026 (3T9) 610×420×390 195.000đ
HS026-5B, có 5 bánh xe 780×500×430 285.000đ

Hàng nhẹ, cồng kềnh hợp mã cao 310-390 mm; phụ tùng kim loại nên dùng sóng bít 2T5 610×420×250 mm trở xuống cho dễ bê tay. Sóng đặc có 5 bánh xe 780×500×430 mm nặng 4,1 kg chưa kể bánh, dùng kéo hàng trong xưởng thay vì bê.

4. Tải xếp chồng và dòng HP cho hàng nặng

Thùng dưới cùng gánh cả chồng phía trên. Theo hướng dẫn kỹ thuật của ICD cho thùng PP nguyên sinh, ở 20-25°C xếp được 6-8 lớp, kho trên 35°C hoặc hàng nặng còn 5-6 lớp; xếp cao hơn hoặc dùng kho lạnh thì hỏi bộ phận kỹ thuật trước. Mã A, B có rãnh ở vành: thùng đầy xếp thẳng, thùng rỗng xoay 90° để xếp so le cho chồng thấp.

Hàng nặng cỡ vừa có thùng HA001 480×380×200 mm với gân tăng cứng dày tới 10 mm, nặng khoảng 2,5 kg, giá 130.000đ. Dòng HP thành dày hơn 20-30% so với dòng HS, B; thùng HP4B 435×325×250 mm giá 155.000đ, cao nhất nhóm, 250 mm.

Thùng nhựa đặc ICD HP4B 435x325x250 mm màu xanh dương nhìn nghiêng, thành có gân tăng cứng

Nên chọn dòng HP khi:

  • Hàng thường xuyên nặng trên 30 kg mỗi thùng.
  • Kho dưới 5°C hoặc trên 40°C.
  • Thùng bốc dỡ bằng thiết bị cơ giới, dễ va đập.
  • Cần xếp chồng trên 8 lớp.

Hàng nhẹ ở nhiệt độ thường dùng dòng HS, B là đủ và rẻ hơn. Kho cấp đông xem bài chọn HDPE hay PP khi trữ đông.

5. Thùng nhựa đặc có nắp hay không nắp

Phần lớn thùng đặc bán hở miệng; sóng bít và sóng 5 bánh có nắp rời tùy chọn. Bốn hộp EU bán kèm nắp: 400-280 giá 115.000đ, 600-147 giá 145.000đ, 600-230 giá 165.000đ và 600-280 giá 185.000đ. Cùng cỡ 600×400×147 mm, hộp EU 600-147 không nắp giá 115.000đ, bản 600-147 có nắp đậy giá 145.000đ, nắp thêm khoảng 30.000đ.

Hộp nhựa chuẩn EU ICD 600-230 600x400x230 mm màu xám có nắp đậy

Chọn có nắp khi hàng cần chắn bụi, côn trùng, ẩm lúc cất lâu hoặc đi xe xa; thùng hở hợp chuyền sản xuất và kệ soạn hàng. Thùng nắp gài 10-220 lít đựng đồ, hồ sơ nằm ở nhóm thùng nhựa có nắp.

6. Hộp chuẩn EU, đáy 478×378 và thùng dài 900-1.200 mm

Hộp chuẩn EU có đáy theo module 600×400 mm và các cỡ chia 400×300, 400×200, 300×200 mm, nên một tầng pallet 1200×800 mm vừa khít 8 hộp 400×300, 12 hộp 400×200 hoặc 16 hộp 300×200. Mã 400-230 và 400-280 có thành vát, lồng nhau khi rỗng.

Khuyến nghị VDA 4500 (bản 3.1) cho thùng nhỏ ngành ô tô có ba bậc cao 147,5, 213 và 280 mm; hộp EU cao 147 và 280 mm của ICD gần trùng hai bậc này, nguồn gốc chuẩn có ở bài KLT là gì. Đáy 400×300 có hộp EU 4316 cao 170 mm giá 85.000đ, EU 4322 cao 230 mm giá 95.000đ và mã 400-147 chống rơi bằng HDPE nguyên sinh giá 125.000đ.

Hộp nhựa chuẩn EU ICD 400-147 400x300x147 mm màu xám, thành có gân ngang

Đáy 478×378 mm có thùng 480-150 cao 150 mm giá 115.000đ và bản 480-100 cao 103 mm giá 65.000đ. Hàng dài dùng thùng rộng 400 mm, dài 900-1.200 mm, từ EU 4911 900×400×120 mm giá 115.000đ đến EU 41222 1200×400×230 mm giá 620.000đ.

7. Ứng dụng: linh kiện, thực phẩm khô, kho và sân bay

Xưởng cơ khí, điện tử dùng thùng đặc để ốc vít, chi tiết nhỏ không lọt ra ngoài. Khay A5-A9 thuộc nhóm khay linh kiện, mở miệng phía trước, cài lên kệ soạn hàng; khay A9 482×308×178 mm dùng chân khay riêng, không lắp lẫn chân của A6, A8.

Hộp nhựa chuẩn EU ICD 4316 400x300x170 mm màu xám, miệng mở, thành có gân đứng

Gạo, hạt, bánh kẹo đóng gói nên cất trong thùng nhựa nguyên sinh có nắp, kê cách sàn; xem bài đựng gạo trong thùng nhựa có sao không.

Ở nhà ga, thùng hành lý sân bay ICD 855121 kích thước 850×515×210 mm, nặng 2,38 kg, xếp lồng khi rỗng, giá 250.000đ.

8. Cách đặt thùng nhựa đặc và nhận báo giá

Đơn số lượng lớn, in logo hoặc đổi màu được báo giá riêng. Để báo giá nhanh, nên gửi:

  • Mã thùng hoặc kích thước ngoài, thêm lòng trong nếu hàng cần lọt vừa.
  • Số lượng, màu và địa điểm giao.
  • Nắp, vách ngăn, cài card hoặc in logo nếu cần.
  • Tải mỗi thùng và số lớp định xếp chồng.

Cỡ chưa có trong danh mục cần làm khuôn riêng, xem bài làm thùng nhựa theo yêu cầu.

9. Bài viết liên quan về thùng nhựa đặc

Đáy thùng nhựa đặc ICD HP5A 550x365x110 mm lật ngược, gân chịu lực đúc liền với đáy kín

10. Câu hỏi thường gặp về thùng nhựa đặc

1. Thùng nhựa đặc và sóng nhựa bít có khác nhau?

Là một; ICD gọi sóng bít cho dòng đáy 610×420 mm.

2. Thùng nhựa đặc giá bao nhiêu?

Từ 12.000đ (khay A5); mã A, B 15.000-165.000đ; hộp chuẩn EU 45.000-185.000đ.

3. Thùng B1, B5, B8, B10 kích thước bao nhiêu?

B1 630×420×200, B5 600×388×300, B8 520×424×220 và B10 495×395×235 mm.

4. Giá mã A2, 2T5, 3T1 hay loại có bánh xe tra ở đâu?

Mã A, B ở bảng mục 2; sóng bít và bản 5 bánh xe ở bảng mục 3.

5. Thùng nhựa đặc chịu tải bao nhiêu kg?

Khay soi chiếu sân bay định mức 25 kg, thùng hành lý 50 kg; thùng KLT theo VDA 4500 chứa tới 20 kg.

6. Vệ sinh thùng nhựa đặc thế nào?

Rửa nước pha chất tẩy trung tính, úp ngược hoặc lau khô đáy rồi mới xếp, vì thùng không thoát nước.

7. Sóng nhựa bít tiếng Anh là gì?

Solid plastic bin hoặc solid plastic crate; hộp EU gọi là Euro container.

11. Liên hệ và báo giá thùng nhựa đặc ICD

Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam

Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186

Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay

Sẵn kho Hà Nội và TP.HCM - Giao toàn quốc - Bảo hành 12 tháng lỗi sản xuất

xin chào, bạn cần gì hôm nay?

Báo chí nói về chúng tôi

ICD Việt Nam cam kết trao giá trị vượt trội đến Quý khách hàng.

Các đối tác - Khách hàng - Nhà cung cấp

Zalo ICD Việt Nam