Pallet container ICD - hộp pallet nhựa HDPE gấp gọn, có nắp đậy
Pallet container (còn gọi là hộp pallet nhựa) là thùng nhựa HDPE liền đế pallet, có nắp đậy và vách gấp được. Hàng được đóng gọn trong thùng, kê và nâng bằng xe nâng như một pallet thông thường. Khi thùng rỗng, vách gấp xuống giúp giảm diện tích chứa, tiện cho chiều quay vòng và vận chuyển lượt về. ICD hiện có 4 model, kích thước từ 1.200×800 mm đến 1.470×1.140 mm, liên hệ ICD để nhận báo giá theo số lượng.
4 model pallet container tại ICD
| ICD-1210-760 1.200×1.000×760 mm, tải tĩnh 4.000 kg, thể tích chứa khoảng 600 lít, có van xả đáy. |
ICD-1208-760 1.200×800×760 mm, kích thước Euro, màu xám, nặng khoảng 11 kg. |
| ICD-1470-990 1.470×1.140×990 mm, bộ ba phần nắp, vách và đế, tải tĩnh 2.500 kg. |
ICD-1210-1080 1.200×1.000×1.080 mm, HDPE cấp thực phẩm, khóa gấp mở trong khoảng 10 giây. |
Thông số từng model
Bảng dưới đây lấy theo thông số công bố trên từng trang sản phẩm. Hai model cùng kích thước 1.200×1.000 mm nhưng khác chiều cao và khác tải trọng, nên cần chọn theo đúng mã chứ không chỉ theo kích thước mặt đế. Riêng ICD-1208-760 chưa công bố tải trọng, bạn liên hệ ICD để được xác nhận trước khi đặt.
| Model | Kích thước (mm) | Tải tĩnh | Tải động | Cấu tạo, đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| ICD-1210-760 | 1200×1000×760 | 4.000 kg | 1.000 kg | Thùng có nắp, gấp gọn, thể tích chứa khoảng 600 lít, nặng khoảng 43 kg, có van xả đáy |
| ICD-1208-760 | 1200×800×760 | Liên hệ ICD | Liên hệ ICD | Kích thước Euro, nặng khoảng 11 kg, màu xám |
| ICD-1470-990 | 1470×1140×990 | 2.500 kg | 1.000 kg | Gồm nắp đậy, tấm vách PP và đế pallet, vách gấp nằm giữa nắp và đế khi rỗng |
| ICD-1210-1080 | 1200×1000×1080 | 1.500 kg | 500 kg (động và xếp chồng) | HDPE cấp thực phẩm, nặng khoảng 32,5 kg, đáy chữ xuyên nâng được từ bốn hướng |
Cấu tạo và cách sử dụng
Một bộ pallet container gồm đế pallet, vách và nắp. Với model ICD-1470-990, vách là tấm PP cấu trúc tổ ong hoặc sóng; khi không dùng, vách gấp lại và đặt nằm giữa nắp và đế, theo trang sản phẩm giúp giảm tới 70% diện tích lưu kho. Model ICD-1210-1080 dùng khóa gấp mở không cần dụng cụ, hoàn thành trong khoảng 10 giây.
Đáy dạng chữ xuyên của ICD-1210-1080 và đế của ICD-1470-990 cho phép đưa càng xe nâng từ bốn hướng. Model ICD-1210-760 tương thích cả xe nâng tay và xe nâng điện. Khi xếp chồng, chỉ xếp thùng đã có hàng đúng tải trọng của mã đang dùng.
Ứng dụng theo nhóm hàng
Nông sản, rau củ quả: thùng vừa chứa vừa kê, thoát nước tốt, giữ thông thoáng (theo trang ICD-1210-760). Thủy hải sản đông lạnh và chuỗi lạnh: nhựa chịu nhiệt độ thấp, không thấm nước, dễ vệ sinh; riêng ICD-1210-1080 công bố dải làm việc từ -30°C đến +60°C.
Linh kiện ô tô và điện tử: vách cao bảo vệ hàng khỏi bụi và va đập, có thể bổ sung phụ kiện chống tĩnh điện khi đặt riêng (theo trang ICD-1470-990). Hàng rời công nghiệp: thùng chứa hàng rời nặng và bảo vệ hàng khi bốc xếp. Xuất khẩu: thay thùng kiện gỗ trong container, tiết kiệm thời gian thông quan vì nhựa không cần hun trùng.
Pallet container so với pallet gỗ
| Tiêu chí | Pallet container (hộp pallet) | Pallet gỗ |
|---|---|---|
| Hình dạng | Thùng liền đế có nắp, vách gấp được | Mặt phẳng, không có thành chắn |
| Vật liệu | Nhựa HDPE nguyên sinh, không mục, không mối mọt | Gỗ, ngấm nước, dễ mốc trong kho ẩm |
| Vệ sinh | Bề mặt nhẵn, rửa trực tiếp bằng vòi nước | Khó rửa, không đạt yêu cầu vệ sinh thực phẩm |
| Xuất khẩu | Là nhựa nên miễn hun trùng ISPM-15 | Phải hun trùng khi xuất khẩu |
| Tuổi thọ | Khoảng 5-8 năm (theo trang sản phẩm ICD-1210-760) | Khoảng 1-2 năm trong môi trường ẩm |
Chi tiết về quy định hun trùng gỗ xuất khẩu xem tại bài tiêu chuẩn ISPM-15. Đặc tính vật liệu xem thêm tại bài nhựa HDPE.
Câu hỏi thường gặp
1. Pallet container ICD chịu tải trọng bao nhiêu?
Tùy model: ICD-1210-760 tải tĩnh 4.000 kg, tải động 1.000 kg; ICD-1470-990 tải tĩnh 2.500 kg, tải động 1.000 kg; ICD-1210-1080 tải tĩnh 1.500 kg, tải động và xếp chồng 500 kg. ICD-1208-760 liên hệ ICD để được xác nhận. Nên phân bố hàng đều trong thùng để đạt tải trọng và kéo dài tuổi thọ.
2. Pallet container có dùng được trong kho lạnh không?
Có. Nhựa HDPE không thấm nước, không giòn nứt ở nhiệt độ thấp nên phù hợp kho lạnh và hàng đông lạnh. Model ICD-1210-1080 công bố làm việc từ -30°C đến +60°C.
3. Xuất khẩu bằng pallet container có cần hun trùng ISPM-15 không?
Không. ISPM-15 chỉ áp dụng cho vật liệu gỗ, pallet nhựa được miễn hun trùng nên thông quan nhanh hơn.
4. Khi không dùng, pallet container gấp gọn thế nào?
Vách gấp xuống và đặt nằm giữa nắp và đế. Theo trang sản phẩm, cách gấp này giảm tới 70% diện tích lưu kho và chi phí vận chuyển thùng rỗng.
5. Có làm kích thước hoặc chiều cao theo yêu cầu không?
Trang sản phẩm ICD-1208-760 liệt kê các mã hộp pallet từ 800×600 mm đến 1.840×1.130 mm và ghi chiều cao có thể tùy chỉnh theo nhu cầu. Hãy gửi kích thước hàng và số lượng để ICD tư vấn.
Bài viết liên quan về pallet
- Pallet nhựa ICD - Đầy đủ chủng loại kê kho, xuất khẩu, chống tràn
- Tiêu chuẩn ISPM-15 - Khi nào bắt buộc hun trùng pallet gỗ xuất khẩu
- HDPE là gì - Đặc tính vật liệu và ứng dụng trong pallet nhựa
Liên hệ đặt pallet container
Gửi cho ICD loại hàng, kích thước hàng và số lượng cần đóng - ICD tư vấn model phù hợp và báo giá.
Miền Bắc: 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: 090 345 9186
