Skip to content

Thùng nhựa

Thùng Nhựa Công Nghiệp ICD Việt Nam – Tổng Quan Nhanh

ICD Việt Nam cung cấp 8 dòng thùng nhựa công nghiệp: thùng đặc, thùng hở (sọt), thùng có nắp, thùng to (B series), thùng vuông HDPE, khay linh kiện, sọt có nắp, thùng nông sản. Vật liệu PP copolymer hoặc HDPE nguyên sinh – không tái chế, đạt chuẩn thực phẩm/dược phẩm khi cần. Giá từ 25.000đ/khay nhỏ đến 8.500.000đ/thùng nuôi cá 5.000L. Module phổ biến: EU 600×400 và 400×300 (chuẩn châu Âu), KS 478×378 (chuẩn Hàn Quốc cho supplier Samsung/LG).

Khi nào chọn thùng nhựa thay vì carton/gỗ:

  • Dùng >15 chu kỳ: chi phí trên mỗi lần dùng chỉ 145-370đ so với carton 1.200-3.100đ
  • Môi trường ẩm/rửa được: nhà máy thực phẩm, kho lạnh, dây chuyền rửa 85°C
  • Băng chuyền tự động/kệ AS-RS: dung sai ±2mm, không biến dạng như carton

Danh Mục Thùng Nhựa Theo Loại

Click vào dòng phù hợp để xem toàn bộ mẫu mã và giá chi tiết:

Sản phẩm nổi bật được hỏi nhiều nhất

Bảng Giá Thùng Nhựa 2026

Giá đã bao gồm VAT, chưa gồm vận chuyển. Đơn >500 thùng/model chiết khấu 8-18%. Đăng ký nhận báo giá chi tiết.

EU Tiêu Chuẩn (Module 600×400 và 400×300)

Model Kích thước (mm) Giá tham khảo
EU 300-147 300 x 200 x 147 45.000đ
EU 400-147 400 x 300 x 147 25.000đ
EU 4316 400 x 300 x 170 85.000đ
EU 4322 400 x 300 x 230 95.000đ
EU 600-147 600 x 400 x 147 145.000đ
EU 600-230 (có nắp) 600 x 400 x 230 165.000đ
EU 600-280 (có nắp) 600 x 400 x 280 185.000đ

Thùng Logistics Hàn Quốc KS (Module 478×378)

Model Kích thước (mm) Giá tham khảo
ICD 480-100 478 x 378 x 103 65.000đ
ICD 480-150 478 x 378 x 150 115.000đ

HP Sóng Bít (Thùng Đặc) và Khay Linh Kiện

Model Đặc điểm Giá tham khảo
HP3A khay 323x250x97 – khay linh kiện 25.000đ
HP3B 432x320x230 – thành dày 3,5mm 175.000đ
HP4A 510x380x230 – dệt may, da giày 135.000đ
HP4B 555x405x260 – luân chuyển nội bộ 155.000đ
HP4C 605x430x280 – đa năng kho ướt 160.000đ
HP5C 400x300x148 – module EU 140.000đ
HP5E 600x400x148 – module EU 135.000đ
HP5A đáy phẳng 600x400x148 – băng chuyền 115.000đ

B Series (Thùng To Cho Dệt May, Bao Bì)

Model Kích thước (mm) Giá tham khảo
B1 630 x 420 x 200 125.000đ
B5 600 x 388 x 300 155.000đ
B8 520 x 424 x 220 105.000đ

Sóng Hở (Open Crate) Cho Nông Sản, Thủy Sản

Model Kích thước (mm) Giá tham khảo
HS014 610 x 420 x 250 95.000đ
HS0199 780 x 500 x 430 165.000đ
HS022 850 x 630 x 525 380.000đ

Thùng Vuông HDPE và IBC Tank

Sản phẩm Dung tích Giá tham khảo
Thùng vuông 10L 10 lít 45.000đ
Thùng hóa chất HDPE 20-220 lít từ 120.000đ
Thùng vuông 100L 100 lít 280.000đ
Thùng vuông 200L 200 lít 480.000đ
Thùng vuông 500L 500 lít 1.250.000đ
IBC Tank 1.000L (UN chuẩn) 1.000 lít 2.500.000đ
Thùng nuôi cá HDPE 5.000 lít 8.500.000đ
Lưu ý giá: Áp dụng cho đơn tiêu chuẩn không in logo, màu thông dụng (xanh, đỏ, vàng, xám). Đơn >500 thùng cùng model chiết khấu 8-18%. In logo hoặc màu Pantone đặc biệt thảo luận riêng. Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội/TP.HCM cho đơn >15 triệu.

Thông Số Kỹ Thuật Theo Dòng

Series EU 300/400/600 (Tiêu Chuẩn Châu Âu)

Model Kích thước (mm) Dung tích (L) Tải chứa (kg) Tải xếp chồng (kg) KL rỗng (kg)
EU 300-147 300 x 200 x 147 5,7 15 60 0,35
EU 400-147 400 x 300 x 147 12,5 25 100 0,70
EU 4316 400 x 300 x 170 14,5 30 110 0,90
EU 4322 400 x 300 x 230 20 35 130 1,10
EU 600-147 600 x 400 x 147 26 40 200 1,55
EU 600-230 (nắp) 600 x 400 x 230 42 50 250 2,10
EU 600-280 (nắp) 600 x 400 x 280 52 55 280 2,45

Tương thích pallet: EU 600×400 khớp pallet Euro 1200×800 (4 thùng/lớp) và pallet Mỹ 1200×1000. EU 400×300 khớp module 2 thùng/lớp Euro.

Series Logistics Hàn Quốc (Module KS 478×378)

Model Kích thước (mm) Dung tích (L) Tải chứa (kg) Ứng dụng
ICD 480-100 478 x 378 x 103 15 25 Linh kiện điện tử SMT, PCB
ICD 480-150 478 x 378 x 150 22 30 Module camera, cơ khí chính xác

Bắt buộc dùng KS khi: bạn là supplier cho Samsung Display Bắc Ninh, LG Display Hải Phòng, Foxconn Bắc Giang – hệ thống kho họ thiết kế theo KS, dùng EU sẽ bị từ chối nhận hàng. Pallet tương thích: Hàn Quốc 1100x1100mm và Nhật T-11.

Thùng Hóa Chất HDPE

Dung tích Kích thước tham khảo (mm) Độ dày thành (mm) Phụ kiện
20L 290 x 290 x 320 3,0 Nắp ren, gioăng EPDM
60L 420 x 420 x 480 3,5 Nắp ren, tùy chọn van xả
120L 490 x 490 x 620 4,0 Nắp ren, van xả 1/2″
220L 580 x 580 x 920 5,0 Nắp ren, van xả 3/4″
1.000L (IBC) 1200 x 1000 x 1170 7,0 + lồng sắt UN chuẩn, van DN50

Khả năng kháng hóa chất: Kháng tốt axit vô cơ loãng (HCl, H2SO4, HNO3 <30%), kiềm mạnh (NaOH, KOH đến 50%), muối, dầu khoáng, alcohol. KHÔNG kháng dung môi thơm (benzene, toluene, xylene), HNO3 đặc >40%, hơi clo, peroxide >35%, xăng để lâu.

Sọt Nhựa Hở và HP Đặc – So Sánh

Tiêu chí Sọt hở (Open crate) HP đặc (Sóng bít)
Cấu trúc thành Lưới, lỗ thoáng 15x20mm Đặc kín, dày 3-3,5mm
Trọng lượng rỗng Nhẹ hơn 15-20% Nặng hơn
Chống bụi Không
Thoát nước/thông gió Tốt Không
Tải xếp chồng 100-150kg 200-280kg
Ứng dụng phù hợp Nông sản, thủy sản, hàng cần khô Điện tử, dệt may, kho khô

Ứng Dụng Theo Ngành

Ngành Dòng thùng phù hợp + yêu cầu kỹ thuật
Điện tử, bán dẫn Thùng ESD (Class 0-2), module KS 478×378 nếu supplier Samsung/LG. Thanh dán nhãn barcode tích hợp. Điện trở 10^4-10^11 Ω theo ANSI/ESD S20.20.
Thực phẩm, đồ uống PP food grade FDA/EU 10/2011. Rửa máy 85°C. Thùng đặc có nắp. Đông lạnh chuyển HDPE chịu -18°C đến -40°C.
Dược phẩm Thùng có nắp kín, tiệt trùng autoclave 121°C/15 phút. Truy xuất nguồn gốc hạt nhựa. Phòng sạch class 100k.
Nông sản, thủy sản Sọt hở HS014/HS0199/HS022 – thông gió, thoát nước. Thủy sản cần đá lạnh chuyển HDPE đặc có nắp.
Kho 3PL, logistics EU 600×400 + pallet nhựa kê kho 1200×800. Thùng gập cho hàng 2 chiều.
Hóa chất công nghiệp Thùng vuông HDPE 20-220L, IBC 1.000L UN/ADR. Kiểm tra chemical compatibility chart trước khi đặt.
Dệt may, da giày HP4A/HP4B/B series – chứa vải cuộn, sản phẩm may. Thể tích lớn, tải trọng <50kg.
Nuôi trồng thủy sản Thùng vuông HDPE 5.000L cho cá tra (800-1.200 con) hoặc ếch (4.000-6.000 con). Cần sục khí 24/7.

So Sánh Vật Liệu HDPE vs PP vs ABS

Tiêu chí PP copolymer HDPE nguyên sinh ABS
Nhiệt độ làm việc -20°C đến 100°C -40°C đến 80°C -20°C đến 85°C
Tiệt trùng máy rửa 85°C Không – biến dạng
Kho đông sâu -25°C Không – giòn vỡ Không – giòn
Kháng hóa chất Trung bình Rất tốt Kém
Độ dẻo, chống va đập Tốt Rất tốt Tốt
Food grade FDA Có (phổ biến) Hiếm
Giá thành tương đối 1,0x (chuẩn) 1,1-1,15x 1,4-1,6x
Ứng dụng tối ưu Logistics tổng thể, thực phẩm Hóa chất, đông lạnh, IBC Khay kỹ thuật chính xác

Khi Nào NÊN / KHÔNG NÊN Dùng Thùng Nhựa

NÊN dùng thùng nhựa khi:

  • Vòng đời sử dụng >15 chu kỳ (logistics nội bộ, kho 3PL)
  • Môi trường ẩm, có nước, có dầu mỡ
  • Cần tích hợp băng chuyền tự động, kệ AS/RS
  • Yêu cầu rửa và khử trùng (thực phẩm, dược)
  • Hàng có giá trị, cần chống va đập
  • Vận chuyển 2 chiều (reverse logistics) – chọn thùng gập
  • Cần đồng phục module với pallet quốc tế
  • Đối tác cuối yêu cầu chuẩn (Samsung, Toyota, IKEA)
KHÔNG NÊN dùng thùng nhựa khi:

  • Đơn hàng 1 chiều, dùng 1 lần (giao xa, không thu hồi)
  • Hàng tiêu dùng end-user nhỏ lẻ (carton hợp lý hơn)
  • Chứa dung môi thơm benzene/toluene/xylene
  • Dùng ngoài trời lâu >1 năm không có UV stabilizer
  • Hóa chất nguy hiểm cấp 1 (cần thùng thép epoxy)
  • Ngân sách đầu tư ban đầu cực hạn (carton rẻ hơn 6-8 lần)
  • Hàng siêu nóng >100°C (chuyển thùng kim loại)

Bài Viết Liên Quan

Câu Hỏi Thường Gặp

1. Thùng EU 600×400 có khớp mọi kệ kho không?

Tương thích hầu hết kệ tiêu chuẩn: Selective Rack (beam 1100-1400mm), Drive-In, Mezzanine, Carton Flow. Với kệ tự động AS/RS, AGV/AMR cần check dung sai ±2mm – thùng EU ICD đạt chuẩn EPAL ±2mm, khớp Daifuku, Dematic, Swisslog. Kệ tự thiết kế: đo khe thực tế, khe phải rộng hơn thùng tối thiểu 8-10mm.

2. PP và HDPE khác nhau thế nào? Nhà máy thực phẩm chọn loại nào?

PP chịu được 100°C (tiệt trùng 85°C), HDPE giữ dẻo đến -40°C (kho đông). Thực phẩm thông thường (nhiệt độ phòng): chọn PP – rẻ hơn 10-15%, dễ đạt FDA. Thực phẩm đông lạnh -18°C: bắt buộc HDPE để tránh giòn vỡ. Cả hai phải food grade nguyên sinh, có chứng chỉ FDA/EU 10/2011.

3. Thùng nhựa chịu được bao nhiêu chu trình?

PP/HDPE nguyên sinh: 500-1.000 chu kỳ trong điều kiện thông thường (5-10 năm với 2-4 chu kỳ/tuần). Thùng gập: bản lề chịu 5.000-10.000 chu kỳ mở/gập riêng. Dấu hiệu cần thay: vết nứt chân chim, biến dạng, mất màu >30%, tải giảm rõ khi xếp chồng.

4. Thùng ESD điện trở bao nhiêu thì đạt ANSI/ESD S20.20?

Dải 10^4 đến 10^11 Ω. Conductive (10^4-10^6 Ω) cho sàn, kệ, băng chuyền nối đất. Dissipative (10^6-10^11 Ω) cho thùng vận chuyển linh kiện. Đo bằng surface resistance meter STM11.11 tại 5 điểm, ở 23°C ±3°C, độ ẩm 12% ±3%. ICD cung cấp chứng nhận đo và dịch vụ tái kiểm 3-6 tháng/lần.

5. IBC 1.000L chở hóa chất cần giấy phép gì?

Theo Nghị định 42/2020/NĐ-CP: hóa chất nguy hiểm cần chứng nhận UN packaging theo phân loại (Class 3 lỏng dễ cháy, Class 8 ăn mòn, Class 6 độc), nhãn GHS, xe có giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm, lái xe có chứng chỉ ADR. IBC ICD đạt UN cho nhóm 3, 8, 9. Nước sạch, dung dịch muối, mật mía: không cần giấy phép.

6. MOQ là bao nhiêu?

Bán từ 1 thùng, không MOQ cứng. Đơn nhỏ <10 thùng chi phí/đơn vị cao. Tối ưu: đặt theo cấu hình pallet (24-48 thùng/pallet). Đơn custom (in logo, màu Pantone, kích thước riêng): MOQ 500 thùng cùng model do cần thay khuôn hoặc setup máy in – thời gian sản xuất 15-25 ngày.

7. In logo lên thùng nhựa mất bao lâu?

3 phương pháp: In nóng (hot stamping) 5.000-8.000đ/thùng, logo đơn sắc <100cm², 7-10 ngày. In lụa 8.000-15.000đ/thùng, 1-3 màu, 10-15 ngày. In nhãn IML (In-Mold Labeling) 15.000-25.000đ/thùng, nhiều màu, bền nhất, MOQ 1.000+ thùng, 20-30 ngày + phí làm khuôn nhãn.

8. Vệ sinh thùng nhựa thế nào đúng cách?

3 mức: Mức 1 – nước + xà phòng pha 1-2%, bàn chải nylon (hàng khô). Mức 2 – nước 60-85°C + sodium hypochlorite 100-200ppm food grade, tráng 2 lần, để khô (thực phẩm). Mức 3 – autoclave 121°C/15 phút hoặc peracetic acid 0,1-0,3% (dược). Tránh xăng/acetone đặc (trương nở PP), tránh nước >95°C cho PP (biến dạng).

9. Thùng gập bản lề gãy có sửa được không?

1 bản lề nứt rạn (chưa gãy hoàn toàn): dùng tiếp với tải giảm 30-40% trong 2-3 tháng trước khi thay. Gãy đứt 1/4 bản lề: ICD thay phụ kiện 80.000-150.000đ/thùng. Gãy 2+ bản lề hoặc thân: không khuyến nghị sửa – chi phí gần bằng mua mới. Bảo hành dòng gập: 12 tháng lỗi sản xuất, không gồm va đập/quá tải.

10. Sọt hở để ngoài trời có chịu được mưa nắng không?

PP/HDPE không hư vì nước, nhưng nội dung sẽ ướt 100% qua lỗ lưới – cần bạt phủ HDPE. Vấn đề lớn hơn là UV: thùng thường giòn sau 6-12 tháng ngoài trời. Cần đặt dòng có UV stabilizer (HALS additive) – tuổi thọ tăng lên 4-6 năm, giá tăng 12-18%.

11. Có đặt kích thước custom được không?

3 phương án: P1 – chọn model gần nhất + vách ngăn nhựa, phù hợp chênh <10%, không thay khuôn. P2 – dùng khuôn hiện có, tinh chỉnh phụ (tay cầm, lỗ thoát), setup 20-50tr, MOQ 1.000+. P3 – khuôn mới hoàn toàn, 200-500tr tùy size, MOQ 5.000+, phát triển 60-90 ngày. Đơn <5.000 thùng: chọn P1 hoặc P2.

12. Bảo hành bao lâu?

EU/HP/B series PP/HDPE: 24 tháng lỗi sản xuất. Thùng vuông HDPE >100L: 36 tháng thân, 12 tháng phụ kiện. IBC 1.000L UN: 36 tháng ruột, 24 tháng lồng sắt. Thùng gập: 12 tháng bản lề, 24 tháng thân. Không gồm: va đập mạnh, quá tải, hóa chất ngoài danh sách tương thích, dùng ngoài nhiệt độ cho phép. Gửi ảnh + lô hàng về sales@icdvietnam.com.vn, xử lý 5-7 ngày làm việc.

Liên Hệ Đặt Hàng

Nhận Báo Giá Thùng Nhựa Chi Tiết Trong 24 Giờ

Đội kỹ thuật ICD tư vấn cấu hình thùng phù hợp nhất với bài toán logistics của bạn – kèm bảng giá theo số lượng và thời gian giao hàng cụ thể.

Đăng ký nhận báo giá ngay

Hoặc liên hệ trực tiếp:

  • Miền Bắc: 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
  • Miền Nam: 098 6784 186
  • Email: sales@icdvietnam.com.vn
  • Địa chỉ HN: Tầng 03, Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc
  • Địa chỉ HCM: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12

xin chào, bạn cần gì hôm nay?

Báo chí nói về chúng tôi

ICD Việt Nam cam kết trao giá trị vượt trội đến Quý khách hàng.

Các đối tác - Khách hàng - Nhà cung cấp

Zalo ICD Việt Nam