Xe nâng điện ICD là nhóm xe chạy ắc quy gồm 14 mã, tải từ 500 đến 2.000 kg, nâng càng từ 115 mm đến 3.500 mm. Tám mã có giá niêm yết từ 45.000.000đ đến 180.000.000đ, sáu mã còn lại báo giá theo cấu hình. Danh mục gồm xe tay thấp điện, xe tay cao điện, xe đứng lái, reach truck, xe đối trọng và xe cạnh bên.
Xe không có động cơ đốt trong nên dùng được trong kho kín. Nhóm tay thấp chỉ nâng càng khỏi mặt sàn, nhóm tay cao đưa pallet lên kệ cao 3.000-3.500 mm.
1. Bảng thông số và giá 14 mã xe nâng điện
Số liệu lấy từ trang sản phẩm; kích thước càng, tốc độ và trọng lượng xem trong từng trang mã. Chữ “Liên hệ” nghĩa là mã đó báo giá hoặc thông số theo cấu hình.
| Mã | Kiểu xe | Tải | Nâng tối đa | Ắc quy | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|
| CBD15W-E | Tay thấp, dắt lái | 1.500 kg | 200 mm | 24V / 65Ah | Liên hệ |
| CBD20R-II | Tay thấp, đứng lái | 2.000 kg | 202 mm | 24V / 210Ah | Liên hệ |
| EPT20-15ET2 | Tay thấp | 1.500 kg | 115 mm | 24V / 65Ah | Liên hệ |
| CDD10B-III | Tay cao bán tự động | 1.000 kg | 3.000 mm | 12V / 120Ah | 45.000.000đ |
| CDD12R-E | Tay cao, dắt lái | 1.200 kg | 3.000 mm | 24V / 120Ah | 45.000.000đ |
| CDDR15-III | Tay cao, dắt lái | 1.500 kg | 3.000 mm | 24V / 120Ah | 65.000.000đ |
| CDD15R-E | Tay cao, dắt lái | 1.500 kg | 3.500 mm | 24V / 105Ah | 75.000.000đ |
| CDDK12-III | Tay cao, đứng lái | 1.200 kg | 3.000 mm | 24V / 120Ah | Liên hệ |
| ES15-15ES | Tay cao | 1.500 kg | 3.315 mm | 24V / 125Ah | 65.000.000đ |
| CBD20SR | Đứng lái 2 tầng | 2.000 kg | 2.000 mm | 24V / 240Ah | Liên hệ |
| CQDH18C single scissor | Reach truck | 1.800 kg | 3.500 mm | 36V / 700Ah | 180.000.000đ |
| CQDH18C double scissor | Reach truck | 1.800 kg | 3.500 mm | 36V / 700Ah | 180.000.000đ |
| CPD05W | Cân bằng lực | 500 kg | 2.000-3.000 mm | 24V / 105Ah | 115.000.000đ |
| OPD15 | Cạnh bên | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Cột ắc quy cho thấy chênh lệch lớn giữa các mã. Nhân điện áp với dung lượng, ắc quy 24V/105Ah của CPD05W có điện năng danh định khoảng 2,5 kWh, còn bình 36V/700Ah của CQDH18C khoảng 25,2 kWh, gấp mười lần. Bình lớn chạy được lâu hơn giữa hai lần sạc nhưng nặng hơn, kéo theo trọng lượng xe và nhu cầu chỗ đặt bình.
2. Chọn xe nâng điện theo công việc
| Công việc | Kiểu xe phù hợp | Mã trong danh mục |
|---|---|---|
| Kéo pallet trên mặt sàn, nâng càng 115-202 mm | Xe tay thấp điện, dắt lái hoặc đứng lái | CBD15W-E, CBD20R-II, EPT20-15ET2 |
| Xếp pallet lên kệ cao 3.000-3.500 mm | Xe tay cao điện, dắt lái hoặc đứng lái | CDD12R-E, CDDR15-III, CDD15R-E, CDDK12-III, ES15-15ES, CDD10B-III |
| Kho lối đi hẹp, tải 1.800 kg | Reach truck cắt kéo đơn hoặc kép | CQDH18C |
| Tải nhẹ 500 kg, nâng 2.000-3.000 mm | Xe cân bằng lực | CPD05W |
| Xe cạnh bên, thông số báo theo cấu hình | Reach truck cạnh bên | OPD15 |
Xe tay thấp chỉ nâng pallet khỏi mặt sàn, không đưa được lên kệ; hàng cần xếp lên tầng hai trở lên phải chọn nhóm tay cao. Hàng chỉ cần nâng lên tầm thao tác tại chỗ thì xem bàn nâng thủy lực.
3. Độ rộng quay vòng và trọng lượng xe
Lối đi giữa hai dãy kệ quyết định chọn xe nào. Chín mã trong biểu đồ dưới đây có ghi độ rộng góc quay xe trên trang sản phẩm, từ 1.365 mm (CDD12R-E, CDD15R-E) đến 1.848 mm (CQDH18C).
Trọng lượng xe cũng cần tính: CBD15W-E nặng 205 kg, CDDR15-III 835 kg, còn CQDH18C nặng 3.360 kg (single scissor) và 3.510 kg (double scissor). Cộng tải 1.800 kg, bản double scissor đè lên sàn khoảng 5.310 kg, nên cần kiểm tra tải sàn trước khi cho xe vào.
4. Kiểm định xe nâng điện
Xe nâng điện từ 1.000 kg như CDD10B-III hay CQDH18C có thể thuộc diện kiểm định theo Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH; đơn vị kiểm định xác nhận mã nào thuộc diện. Danh mục thiết bị xem ở trang xe nâng hàng.

5. Ắc quy, sạc và chỗ đặt trạm sạc
Thông số các mã nêu điện áp và dung lượng ắc quy, từ 12V/120Ah đến 36V/700Ah, nhưng không ghi loại ắc quy. Cần lithium hay chì-axit thì hỏi ICD khi đặt hàng, đừng suy ra từ điện áp.

Với bình chì-axit, nên bố trí khu sạc riêng có thông gió để khí thoát ra khi sạc không tích tụ, kèm phương án rửa và trung hòa khi dung dịch ắc quy bị đổ. Không để dụng cụ kim loại trên nắp bình hở, vì dễ chạm hai cực gây chập. Đầu cốt gỉ hoặc đóng cặn là chỗ cần làm sạch và siết lại trước khi sạc.

6. Bài viết liên quan về xe nâng điện
- Hướng dẫn sử dụng xe nâng điện an toàn
- Hướng dẫn sạc xe nâng điện đúng cách
- Cấu tạo xe nâng điện tự lái
- Xe nâng điện không nâng hạ được: nguyên nhân và cách sửa
7. Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện
1. Xe nâng điện đứng lái khác dắt lái ở điểm nào?
CBD15W-E dắt lái, rộng 685 mm, nặng 205 kg, chạy 4,3 km/h. CBD20R-II có bệ đứng cho người lái, rộng 775 mm, nặng 710 kg, chạy 7 km/h.
2. Nên chọn ắc quy 24V hay 36V?
Trong 13 mã có ghi pin, 10 mã dùng 24V, CDD10B-III dùng 12V, hai bản CQDH18C dùng 36V/700Ah. Chọn xe theo tải và chiều cao nâng trước, rồi hỏi ICD về ắc quy.
3. Xe không nâng hoặc không chạy thì kiểm tra gì trước?
Đo điện áp bình và xem cực bình trước khi nghi ngờ bơm hay mô tơ, vì bình yếu hoặc tiếp xúc kém cũng làm xe yếu hoặc ngắt giữa chừng.

4. CQDH18C single scissor và double scissor khác nhau ở đâu?
Cùng tải 1.800 kg, nâng 3.500 mm, ắc quy 36V/700Ah, giá niêm yết 180.000.000đ. Trang sản phẩm ghi khác nhau ở trọng lượng: 3.360 kg và 3.510 kg.
5. Xe cân bằng lực CPD05W có nâng được pallet hàng 1 tấn không?
Không. Tải ghi trên trang là 500 kg. Pallet từ 1 tấn trở lên chọn nhóm tay cao 1.000-1.500 kg.
6. Xe nâng điện ICD bảo hành bao lâu?
Xe nâng bảo hành 12 tháng tính từ ngày bán, theo chính sách bảo hành và sửa chữa của ICD.
7. Có xe nâng điện đứng lái 1 tấn, loại nhỏ gọn không?
Có. CDDK12-III là xe nâng điện tay cao đứng lái tải 1.200 kg, nâng 3.000 mm, rộng 850 mm, độ rộng quay vòng 1.575 mm, ắc quy 24V/120Ah. Cần xe nhỏ gọn để kéo pallet trên sàn, CBD15W-E dắt lái tải 1.500 kg chỉ rộng 685 mm và nặng 205 kg; xe đứng lái tay thấp có CBD20R-II tải 2.000 kg.
8. Xe nâng điện 2,5 tấn hoặc 3 tấn giá bao nhiêu?
Các mã trong danh mục tải từ 500 đến 2.000 kg; tải 2,5 tấn và 3 tấn chưa có. Gửi tải trọng, chiều cao nâng và loại pallet để ICD Việt Nam tư vấn và báo giá theo cấu hình.
9. Xe nâng điện ICD có dùng pin lithium không?
Trong 14 mã, trang sản phẩm CBD20R-II ghi pin lithium là tuỳ chọn; các mã còn lại chỉ ghi điện áp và dung lượng ắc quy. Cần pin lithium cho mã nào, hỏi ICD Việt Nam trước khi đặt để xác nhận cấu hình và thời gian giao.
8. Liên hệ và báo giá xe nâng điện ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Tư vấn chọn mã theo tải, chiều cao nâng và lối đi - Bảo hành 12 tháng tính từ ngày bán
