Thùng nhựa vuông là thùng có đáy vuông hoặc gần vuông, dùng chứa nước, dầu, mỡ, hóa chất và hàng rời, xếp sát nhau trên kệ và pallet. ICD Việt Nam có 23 mã, dung tích từ 10 lít đến 2.000 lít, giá niêm yết từ 35.000đ (thùng 15 lít) đến 4.500.000đ (thùng 2.000 lít), làm từ HDPE hoặc PP nguyên sinh.
Cỡ nhỏ dưới 100 lít hợp đựng hàng rời và chất lỏng cần rót; cỡ 100-500 lít để trữ nước, nuôi cá; cỡ 500 và 1.000 lít có tank IBC lồng thép, nâng bằng xe nâng.

1. Các nhóm thùng nhựa vuông ICD và cách chọn dung tích
Lợi thế rõ nhất của thùng vuông là tận dụng ô kệ. Thùng tròn đường kính D chiếm một ô vuông D×D trên kệ nhưng chỉ lấp 78,5% ô đó, còn thùng vuông lấp kín cả ô. Cùng một bề ngang, thùng vuông cho thêm khoảng 27% diện tích đáy trên mỗi ô sàn hoặc ô kệ; đó là phép tính hình học, chưa phải số đo từng mã.
Danh mục có ba nhóm. Thùng 10-90 lít (13 mã) đựng hàng rời, dầu, mỡ. Thùng 100-500 lít và thùng 2.000 lít (8 mã) trữ nước, nuôi cá. Tank IBC 500 và 1.000 lít (2 mã) chứa chất lỏng số lượng lớn. Các thùng cỡ lớn khác nằm ở danh mục thùng nhựa to, còn toàn bộ họ thùng nằm trong họ thùng nhựa công nghiệp của ICD.
2. Thùng nhựa vuông 10 đến 90 lít: kích thước và giá
Giá dưới đây là giá niêm yết lẻ; chiết khấu theo số lượng ICD báo riêng. Ô kích thước chỉ ghi số đo ngoài đã có trên trang sản phẩm.
| Thùng | Dung tích | Số đo ngoài (mm) | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Thùng vuông 10 lít | 10 lít | 265×265×240 | 45.000đ |
| Thùng No.749 đa năng vuông | 15 lít | Hỏi ICD | 35.000đ |
| Thùng vuông ICD-TNV-20L | 20 lít | Hỏi ICD | 85.000đ |
| Thùng dầu ICD TD-20L | 20 lít | 300×300×385 | 90.000đ |
| Thùng mỡ TM-20L loại 1 | 20 lít | 300×300×385 | 80.000đ |
| Thùng mỡ TM-20L loại 2 | 20 lít | 300×300×385 | 70.000đ |
| Thùng vuông 22 lít loại 1 | 22 lít | 300×300×300 (ước tính) | 80.000đ |
| Thùng vuông 22 lít loại 2 | 22 lít | 300×300×300 (ước tính) | 70.000đ |
| Thùng có nắp No.750 | 30 lít | Hỏi ICD | 95.000đ |
| Thùng vuông 50 lít | 50 lít | 610×420×250 | 135.000đ |
| Thùng có nắp No.748 | 55 lít | Hỏi ICD | 145.000đ |
| Thùng vuông 60 lít | 60 lít | 610×430×320 | 155.000đ |
| Thùng có nắp No.747 | 90 lít | 700×490×410 | 185.000đ |
Mã 30, 55 và 90 lít là thùng đa năng PP nguyên sinh có nắp rời, cũng thuộc nhóm thùng nhựa có nắp. Thùng 50 lít cùng đáy 610×420 mm với thùng nhựa đặc sóng bít, nên dùng chung ô kệ.
3. Thùng dầu, thùng mỡ 20 lít: chọn nắp có vòi hay thân vuông
Ba mã dầu, mỡ 20 lít cùng đáy 300×300 mm, cao 385 mm, khác nhau ở cách dùng. Thùng dầu TD-20L có nắp kín và quai xách chắc, hợp dầu nhớt, xăng dầu cần đổ nhiều. Thùng mỡ loại 1 có vòi chiết rót ở nắp, rót mỡ bôi trơn mà không mở nắp lớn. Loại 2 dáng vuông gọn, ưu tiên xếp sát khi lưu kho số lượng lớn.
Với hóa chất như kiềm, axit hay dung môi, hãy gửi tên chất và nồng độ để ICD xác nhận loại nhựa trước khi đặt.
4. Mỗi lớp pallet xếp được bao nhiêu thùng vuông
Tính theo kích thước ngoài trên pallet 1200×800 mm, chưa tính khe hở và vành, nên thực tế có thể ít hơn một thùng.
| Thùng | Đáy (mm) | Số thùng mỗi lớp | Diện tích pallet được dùng |
|---|---|---|---|
| 10 lít | 265×265 | 12 | 88% |
| 22 lít | 300×300 | 8 | 75% |
| 50 lít | 610×420 | 2 | 53% |
| 60 lít | 610×430 | 2 | 55% |
| 90 lít | 700×490 | 2 | 71% |
Cỡ 50 và 60 lít bỏ phí nhiều chỗ nhất, vì đáy 610 mm không chia đều cho cạnh 800 mm của pallet. Khi pallet là ràng buộc chính, cỡ 10 và 22 lít dùng pallet kín nhất; cỡ 90 lít xếp xoay ngang cho 71%.
5. Thùng nhựa vuông 100 đến 2.000 lít đựng nước, nuôi cá
| Thùng | Dung tích | Số đo ngoài (mm) | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Thùng đựng nước ICD-T100 | 100 lít | 850×650×310 (tham khảo) | 280.000đ |
| Thùng đa năng No.214 | 140 lít | 785×560×470 | 380.000đ |
| Thùng đựng nước ICD-T200 | 200 lít | 910×760×410 | 480.000đ |
| Thùng đa năng No.853 | 220 lít | 1020×605×460 | 580.000đ |
| Thùng vuông ICD-T300 | 300 lít | 1120×910×410 | 650.000đ |
| Thùng đựng nước ICD-T500 | 500 lít | 1085×820×770 | 1.250.000đ |
| Thùng nuôi cá ICD-FISH-T500 | mã T500 | Hỏi ICD | 1.200.000đ |
| Thùng vuông 2.000 lít | 2.000 lít | Hỏi ICD | 4.500.000đ |
Tính theo giá niêm yết, mỗi lít dung tích của các cỡ 100-2.000 lít rơi quanh 2.170-2.800đ; cỡ 300 lít là rẻ nhất mỗi lít, cỡ 100 lít đắt nhất. Thùng nuôi cá, thùng đựng nước cùng làm từ HDPE nguyên sinh. Cách chọn dung tích và chất liệu xem ở bài chọn thùng đựng nước: dung tích và chất liệu. Nước uống hoặc nước dùng cho thực phẩm cần xác nhận bằng văn bản về vật liệu trước khi đặt.
6. Tank IBC 500 và 1.000 lít: lồng thép, van xả, vỏ chống UV
Tank IBC là thùng vuông có lồng thép mạ kẽm, đặt trên đế pallet để nâng bằng xe nâng. Bản 1.000 lít ICD-IBC-1000-NEW kích thước 1200×1000×1155 mm, giá niêm yết 2.500.000đ, có năm kiểu, trong đó vỏ chống tia UV màu trắng, đen hoặc xanh dương dành cho chất lỏng nhạy sáng và hạn chế rêu tảo, kiểu hai cổng (nạp trên đỉnh, xả bên hông) nạp và vệ sinh nhanh hơn. Xem tank IBC 1.000 lít HDPE nguyên sinh để đối chiếu từng kiểu.

Bản 500 lít ICD-IBC-500-NEW cũng có lồng thép hàn lưới, van bi xả DN50 và nắp thông hơi DN150, chia hai kiểu đứng và nằm ngang; kiểu nằm ngang hợp lắp trên xe tải, cấp chất lỏng tự chảy, trọng tâm thấp nên ổn định khi chạy. Giá và kích thước từng kiểu 500 lít cần ICD xác nhận theo cấu hình.

7. Đọc thêm về thùng vuông
- Giá thùng nhựa công nghiệp: so sánh theo loại và cỡ
- Kích thước thùng công nghiệp: bảng tra nhanh
- Nuôi cá trong thùng nhựa: dung tích, mật độ thả, chỗ đặt
- Thùng composite FRP chịu hóa chất so với HDPE và PP
- Thùng tròn lớn HDPE: cỡ, ứng dụng, cách chọn
8. Đặt thùng nhựa vuông và nhận báo giá
Để báo giá đúng mã ngay lần đầu, nên gửi bốn thông tin sau.
Kích thước chưa có sẵn cần khuôn riêng, xem bài đặt khuôn thùng theo yêu cầu: logo, màu, vách ngăn.
9. Câu hỏi thường gặp khi mua thùng vuông
1. Thùng nhựa vuông 1 khối là loại nào?
Một khối là 1.000 lít, tức tank IBC 1200×1000×1155 mm có lồng thép. Cần 2 khối thì có thùng vuông 2.000 lít.
2. Thùng nhựa vuông có nắp đậy không?
Các mã No.749, 750, 748, 747 là thùng đa năng có nắp rời; thùng dầu, mỡ 20 lít có nắp kín. Cỡ 100-500 lít cần hỏi ICD nắp đi kèm theo từng đơn.
3. Thùng vuông có vòi hay van xả không?
Thùng mỡ TM-20L loại 1 có vòi chiết rót. Tank IBC 500 lít có van bi xả DN50, bản 1.000 lít có van xả bên hông. Thùng đựng nước 100-500 lít cần hỏi ICD mã gắn van.
4. Thùng nhựa vuông đựng nước uống được không?
Danh mục ghi các cỡ 100-2.000 lít đựng nước. Nước uống và thực phẩm nên yêu cầu ICD xác nhận bằng văn bản loại nhựa nguyên sinh đang dùng cho mã đó.

5. Thùng nhựa vuông có những màu nào?
Các mã đa năng No.214, 747, 748, 749, 750, 853 màu trắng; vỏ IBC chống UV có trắng, đen, xanh dương; các cỡ khác hỏi ICD theo mã và số lượng.
6. Có thùng nhựa vuông gắn bánh xe không?
Có. Hai mã gắn bánh xe dưới đáy là No.747 (90 lít) và No.214 (140 lít), màu trắng, nắp rời. Các mã còn lại không ghi bánh xe; thùng cỡ lớn cần dời chỗ thì kê lên xe đẩy hoặc xe nâng tay.
7. Tank IBC 1.000 lít xếp chồng tối đa bao nhiêu?
Thông số đúc trên thùng ghi tải xếp chồng tối đa 2.253 kg. Xếp chồng thực tế nên theo cấu hình kiểu thùng, hỏi ICD trước khi chồng nhiều lớp.
8. Thùng 300 lít 1120×910×410 mm đặt được trên pallet nào?
Đáy lọt trên pallet 1200×1000 mm, còn thừa 80 mm chiều dài và 90 mm chiều rộng; pallet 1200×800 mm thì không đủ rộng.
9. Thùng nhựa vuông bảo hành bao lâu?
Thùng nhựa bảo hành 12 tháng, tính từ ngày bán, theo chính sách bảo hành và sửa chữa. Riêng tank IBC, thời hạn xác nhận khi đặt.
10. Có in logo, cài card, thêm vách ngăn được không?
Thùng dầu, mỡ 20 lít và thùng 22 lít có tùy chọn in logo, cài card, vách ngăn, nắp đậy. Mã khác báo riêng theo số lượng.
10. Liên hệ và báo giá thùng nhựa vuông ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Tư vấn chọn mã theo dung tích, chất đựng và cách kê hàng.
