Pallet Nhựa Công Nghiệp: Báo Giá Các Loại Kích Thước Nhỏ/Lớn Mới Nhất
Tác giả: Lê Văn Thăng, Giám đốc ICD Việt Nam.
Bài viết cung cấp giải pháp toàn diện về pallet nhựa công nghiệp tại Tổng kho ICD Việt Nam (Hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối B2B). Nội dung bao gồm Bảng giá chi tiết 2026 (Từ lót sàn, kê kho đến hàng chịu tải nặng lõi thép); Phân loại sâu theo chất liệu (HDPE, PP); Cấu trúc (1 mặt, 2 mặt, chân cốc, chống tràn)… giúp các Trưởng phòng Mua hàng / Logistics lựa chọn đúng sản phẩm tối ưu tài chính doanh nghiệp.
1. Pallet nhựa là gì? Ưu điểm vượt trội so với Pallet gỗ
Pallet nhựa là những tấm kê hàng được đúc liền khối từ các loại nhựa kỹ thuật cao cấp như HDPE hoặc PP. Đây là công cụ không thể thiếu trong hệ thống logistics hiện đại, đóng vai trò là nền tảng giúp việc vận chuyển, xếp dỡ và lưu kho hàng hóa trở nên an toàn và khoa học hơn.
Tại ICD Việt Nam, chúng tôi nhấn mạnh ưu điểm 5 KHÔNG giúp pallet nhựa chiếm ưu thế tuyệt đối:
- Không mối mọt: Đây là yếu tố sống còn cho hàng xuất khẩu. Pallet nhựa hoàn toàn miễn trừ tiêu chuẩn kiểm dịch ISPM-15, giúp doanh nghiệp bỏ qua bước hun trùng phức tạp.
- Không thấm nước: Đặc tính này cực kỳ quan trọng đối với kho lạnh cấp đông, kho ẩm ướt hoặc ngành chế biến thủy sản. Pallet không bị ẩm mốc và dễ vệ sinh.
- Không dăm gỗ và đinh nhọn: Bề mặt được xử lý hoàn thiện, loại bỏ hoàn toàn các rủi ro làm rách bao bì hàng hóa hoặc gây chấn thương cho lao động bốc xếp.
- Không cong vênh: Tuổi thọ cao gấp 10 lần pallet gỗ, sản phẩm duy trì khả năng chịu tải tĩnh/động trong mọi điều kiện thời tiết, từ nắng nóng đến lạnh -40°C.
- Không gây hại môi trường: Toàn bộ pallet nhựa tại ICD đều có khả năng tái chế 100% sau khi hết vòng đời sử dụng, hỗ trợ chuẩn Xanh (Green Manufacturing).
2. Khám phá sự đa dạng về chủng loại Pallet Nhựa
Việc hiểu rõ phân khúc chất liệu và cấu trúc sẽ giúp bạn quyết định chính xác sản phẩm phù hợp ngân sách dự án.
💡 MẸO MUA HÀNG B2B: CHỌN MUA PALLET NHỰA HDPE HAY PP?
Nhiều đơn vị thương mại đánh tráo chất liệu nhựa để bán giá rẻ. Khi làm việc với ICD Việt Nam, chúng tôi phân tích rạch ròi 2 vật liệu này:
- Nhựa HDPE (Bền Bỉ Kỵ Va Đập / Kho Lạnh): Cấu trúc phân tử siêu dẻo. Nếu kho xưởng của bạn là kho lạnh âm độ hoặc thường xuyên dùng Xe Nâng Máy đóng mở cực mạnh, HDPE hấp thụ lực va đập tuyệt vời, cực kỳ khó nứt vỡ.
- Nhựa PP (Bá Chủ Kệ Racking): Có độ cứng bề mặt cao hơn HDPE, khả năng chịu tải tĩnh xuất sắc. Nếu bạn chuyên xếp hàng trên Kệ Racking nhiều tầng hoặc kinh doanh hóa chất, nhựa PP là chân ái!
2.1. Phân loại theo chất liệu cấu thành
- Pallet nhựa nguyên sinh (Virgin): Đạt chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm dược phẩm. Thường có màu tươi sáng (xanh dương, đỏ, vàng).
- Pallet nhựa tái sinh (Recycled): Dòng màu đen, giải pháp tối ưu giá thành hoàn hảo. Thường cấu thành pallet nhựa xuất khẩu đi 1 chiều (one-way).
2.2. Phân loại theo cấu trúc và thiết kế
- Pallet nhựa 1 mặt và 2 mặt: Dòng 1 mặt phổ biến cho mọi xe nâng, dòng 2 mặt mang lại độ cứng cáp nhân đôi, an toàn tuyệt đối khi xếp báo tải siêu nặng chồng lên nhau.
- Pallet mặt hở: Mặt hở lồng lưới giúp thoát nước siêu tốc và tối giản trọng lượng.
- Pallet nhựa chân cốc: Thiết kế chân rỗng có thể chồng khớp vào nhau khi không sử dụng, giúp tiết kiệm tối đa diện tích kho bãi và cước phí vận chuyển lượt về.
- Pallet nhựa 3 chân (3 runner): Cấu trúc chân thẳng song song, chuyên dụng cho các dòng xe nâng tay và xe nâng máy, cực kỳ vững chãi trên các thanh beam của kệ kho.
- Pallet nhựa chữ thập: Kết cấu chân hình chữ thập giúp phân tán lực đều, tăng cường khả năng chịu tải và chống lật khi xếp chồng các kiện hàng cao.
- Pallet nhựa mặt kín: Bề mặt phẳng hoàn toàn, không có lỗ hở, giúp ngăn bụi bẩn từ dưới đất, dễ vệ sinh và bảo vệ bao bì hàng hóa (như bao bột, nông sản) không bị rách.
- Pallet nhựa lõi thép: Được gia cố thêm các thanh sắt hoặc thép bên trong cấu trúc nhựa, chuyên dùng để chịu tải trọng siêu nặng trên hệ thống kệ Racking mà không bị võng.
2.3. Phân loại theo ứng dụng đặc biệt
Pallet nhựa chống tràn: Khay rỗng lớn bên dưới thu hồi liền lúc dung dịch (dầu/hóa chất) khi xảy ra rò rỉ, ngăn ngừa rủi ro trượt ngã hoặc cháy nổ khu công nghiệp.
Pallet nhựa lót sàn: Tấm module nhẹ mỏng, mặt lưới thông thoáng, lắp ghép tạo nền cách ly ẩm mốc kho nông sản.
Pallet nhựa xuất khẩu: Thường là dòng siêu nhẹ, kích thước tiêu chuẩn quốc tế, tối ưu trọng lượng để giảm chi phí vận tải đường hàng không và tàu biển.
Pallet nhựa kê kho: Các dòng pallet có tải trọng lớn, độ bền cao, được thiết kế để chịu được tần suất luân chuyển hàng hóa liên tục trong môi trường công nghiệp.
2.4. Phân loại theo cũ – mới
Phần này thì đơn giản nhất. Có pallet nhựa cũ và pallet nhựa mới. Pallet nhựa cũ được ICD Việt Nam xếp ở một thư mục riêng, các sản phẩm còn lại đều là pallet nhựa mới.
3. Toàn Tập Bảng Báo Giá Pallet Nhựa Cập Nhật (Gần 100 Mã Hàng 2026)
ICD Việt Nam công khai Khoảng Giá Dự Kiến (Estimates) sát nhất thị trường dựa trên kích thước và tải trọng kỹ thuật. Nếu Doanh nghiệp cần đóng kiện khối lượng lớn, đội ngũ chúng tôi sẽ bóc tách khối lượng và thiết lập chiết khấu sỉ Tối Ưu Nhất.
| Sản Phẩm (Quy cách Cụ thể) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|
| �� Series Lót Sàn Chống Ẩm | |
| Pallet Nhựa Lót Sàn KT 1200x1000x78 mm màu xanh | 350,000đ – 450,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn KT 1200x1000x145 mm màu xanh dương | 350,000đ – 450,000đ |
| Pallet Nhựa Lót Sàn KT 1000x600x100 mm màu xanh dương | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn không chân 800x600x50 mm màu xanh dương | 600,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn không chân 1800x600x50 mm màu xanh lá | 400,000đ |
| Pallet Nhựa Lót Sàn 4 chân gù mặt lưới KT 600x600x100 mm màu xanh | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet Nhựa Lót Sàn KT 1200x1000x78 mm màu xanh dương | 350,000đ – 450,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn KT 1200x1000x150 mm màu xanh | 350,000đ – 450,000đ |
| Pallet Nhựa Lót Sàn Kích thước 500x1070x40 mm | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn mặt kín KT 600x1000x35 mm | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn mặt nan KT 600x1000x35 mm | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn 6 chân gù mặt bít KT 600x1000x100mm | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn 6 chân gù mặt bít KT 600x1000x100 mm | 200,000đ – 350,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn 9 chân gù mặt bít KT 1000x1200x140 mm | 350,000đ – 450,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn 9 chân gù mặt bít KT 800x1200x140mm | 350,000đ – 450,000đ |
| Pallet nhựa lót sàn 4 chân gù mặt bít KT 600x600x100mm | 200,000đ – 350,000đ |
| �� Series Chân Cốc (Tiết kiệm diện tích vận tải) | |
| Pallet nhựa cốc ICD KT1200x1000x145mm xanh | 220,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1100x1100x140mm Xanh | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1100x1100x140mm | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1200x1000x145 Đen | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1200x1000x145mm xanh dương | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1100x1100x140mm đen | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1000x800x140mm đen | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1000x800x140mm xanh dương | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 1000x800x140mm xanh lá | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 800x1200x140mm đen | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc ICD KT 800x1200x140mm xanh | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc 9 chân ép thổi ICD KT 1200x1200x150 mm xanh dương | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc 9 chân đúc thổi ICD XU C9 1311 1300x1100x150 mm xanh dương | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet nhựa cốc 9 chân ICD KT 1210 1200x1000x150 mm xanh dương | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet Nhựa cốc đúc thổi 9 chân ICD KT 1100x1100x150 mm xanh dương | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet Nhựa Cốc Thổi Đúc 9 chân ICD KT 1690x1010x150 mm màu đen | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet Nhựa Cốc Thổi Đúc Chín Chân ICD XU C9 1970 1970x1010x150 mm màu đen | 180,000đ – 250,000đ |
| Pallet Nhựa Cốc Thổi Đúc Chín Chân ICD KT 1970x1010x150 mm màu đen | 180,000đ – 250,000đ |
| �� Series Pallet Khung Ràng | |
| Pallet khung ràng ICD 1200x1000x30 mm màu xanh | 300,000đ – 400,000đ |
| Pallet khung ràng 1220x1020x20 mm màu xanh | 300,000đ – 400,000đ |
| Pallet nhựa khung ràng 1200x1000x30 mm màu xanh | 300,000đ – 400,000đ |
| �� Series Chống Tràn Hóa Chất | |
| Pallet nhựa chống tràn 2 phuy 1300x660x300 mm | 1,300,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa chống tràn 4 phuy 1300x1300x300 mm | 1,800,000đ – 2,500,000đ |
| Pallet nhựa chống tràn 2 phuy 1300x660x150 mm | 1,300,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa chống tràn 2 phuy 1300x660x150 mm | 1,300,000đ – 1,450,000đ |
| �� Series Pallet Nhựa Đen (Thanh lý / Xuất khẩu 1 chiều) | |
| Pallet Nhựa ICD KT 1200x800x145mm đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu KT 1100x1100x150 mm màu đen | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu 1100x1100x120 mm màu đen | 180,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu màu đen KT 1100x1100x150 mm | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu 1200x1000x120mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu màu đen 1200x1100x120 mm | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu 1300x1100x140 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu ICD KT 1100x1100x125mm màu đen | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet Nhựa ICD 3 Chân KT 1100x1100x150mm đen | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu màu đen 1200x800x120 mm | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1100x1100x120 mm đen | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu màu đen ICD KT 1300x1100x130 mm | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1200x1000x145 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa liền khối xuất khẩu 1200x800x120 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet Nhựa 3 Chân ICD 1200x800x155 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu 1200x1000x120 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân ICD KT 1200x1400x150mm đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet 9 chân gù mặt bít ICD KT1200x800x140mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu chữ thập 1000x1200x150 mm màu xanh dương | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu chữ thập 1000x1200x150mm màu xanh tái sinh | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu chữ thập màu đen 1000x1200x150 mm | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu chữ thập mẫu mới 800x1200x150 mm màu xanh tái sinh | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu chữ thập mẫu mới 800x1200x150 mm màu xanh dương | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu chữ thập mẫu mới 800x1200x150 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet 3 Chân ICD KT 1000x1200x150mm đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet mặt kín 3 chân ICD KT 1100x1100x165mm đen | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1100x1300x150mm đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ ICD KT 1100x1100x120 mm màu đen | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa xuất khẩu 1200x800x120 mm màu đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa 1200x1000x150 mm màu đen giá rẻ | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa cũ ICD KT1200x1100x150mm đen giá rẻ | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa cũ ICD KT1100x1100x120mm đen giá rẻ | 150,000đ – 180,000đ |
| Pallet nhựa đen 1300x1100x120 mm giá rẻ cũ | 180,000đ |
| Pallet nhựa cũ ICD KT1000x1000x120mm đen giá rẻ | 175,000đ |
| Pallet Nhựa Mặt Đá Cũ Giá Rẻ KT1100x1100x145mm | 380,000đ |
| Pallet nhựa nhập khẩu ICD cũ KT1300x1100x150mm đen | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa đen ICD cũ KT1200x1100x120mm giá rẻ | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet nhựa 1200x1000x120mm cũ, màu đen giá rẻ | 180,000đ – 220,000đ |
| Pallet Nhựa ICD cũ KT 1100x1000x150mm Màu đen | 150,000đ – 180,000đ |
| �� Series Kê Kho Tải Nặng (Tiêu Chuẩn Công Nghiệp) | |
| Pallet Nhựa Kê Kho ICD LK KT1200x1000x150 mm đỏ | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh LK ICD KT 1200x1000x145 mm | 480,000đ |
| Pallet nhựa kê kho LK ICD KT1200x800x180 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa LK Kê Kho ICD KT 1100x1100x150 mm | 480,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1000x150mm có lõi thép | 750,000đ – 1,200,000đ |
| Pallet Nhựa LK ICD KT 1200x1000x150 mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa LK ICD KT1200x1000x150 mm đỏ | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho LK ICD KT1100x1100x125 mm | 260,000đ |
| Pallet nhựa LK kê kho ICD KT 1200x1200x150 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho LK ICD KT 1200x1000x150 mm xanh dương | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa Kê Kho LK-ICD KT 1100x1100x150 mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1200x1000x150 mm màu xanh tải trọng 5000 kg | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa Kê Kho Lạnh ICD1200x1000x150 mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1100x1100x150 mm M1111S4 – 2A | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1200x800x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1200x1000x150 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1100x1100x150 mm EN4 – 1111 MS Plastics | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT1200x1000x150 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT 1100x1100x150 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT 1160x1160x160 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1100x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT 1200x1000x160 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa Kê Kho ICD KT 1200x1100x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa Kê Kho ICD KT 1200x1200x160 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa Kê Kho ICD KT1300x1300x150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa Kê Kho ICD KT1220x1220x160 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT1300x1100x150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1200x1000x160 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1100x1100x150 mm H1111S4 – 2M | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT 1200x800x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT1200x1100x160 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa ICD KT 1200x1200x150 mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa ICD KT 1200x1000x150 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa ICD IPS WMV1012 VN VC 1200x1000x150 mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa ICD 3 Chân KT 1100x1100x150mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD 3 chân KT1100x1100x150mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân KT 1400x1400x170mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ KT 1320x1320x167mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD giá rẻ KT 1360x1360x160 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ ICD KT 1350x1100x160 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ ICD KT 1400x1225x185 mm ICD-H1412S41A | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1450x1150x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1400x1200x150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ ICD KT 1400x1225x185 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1700x1700x150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa KT 1500x1500x150 mm ICD | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1500x1200x150 mm giá rẻ | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1740x1540x170 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ KT 1800x1600x150 mm giá rẻ | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1800x1430x150 mm giá rẻ | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD KT 1813x1813x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1900x950x150 mm giá rẻ | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa giá rẻ KT 1960x1960x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa KT 1200x1000x160 mm ICD | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1100x160 mm giá rẻ | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho ICD 1200x1000x160 mm giá rẻ | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa KT 1200 x 1200 x 160mm giá rẻ | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1200x160 mm giá rẻ H1212S4-1A | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1100x160 mm giá rẻ | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1200x160 mm giá rẻ H1212R4-1A | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1200x160 mm xanh dương, giá rẻ | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1200x160 mm giá rẻ H1212D4-1A | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa ICD KT 1200x1100x160 mm 4.5 Tấn | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet 3 chân ICD KT1300x1100x155mm xanh | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1200x1000x150 mm màu xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD PL08-LK KT1200x1000x145mm Xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD PL09-LK2 KT 1100x1100x150mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD 2 mặt KT 1200x1000x150 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa 3 chân KT 1200x800x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân KT 1000x1200x170mm xanh | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD kích thước 1800x1600x153 | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa Xanh ICD WLV1113A3 KT 1300x1100x130mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa ICD 3 Chân KT 1200x1200x155mm tái sinh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa 3 Chân ICD KT 1200x800x155mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho lạnh ICD KT 1100x1100x125 mm màu xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1200x1000x150mm có lõi thép ICD IPS PL10-2 | 750,000đ – 1,200,000đ |
| Pallet Nhựa Kê Kho ICD KT 1200x1000x150 mm xanh dương | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD có lõi thép KT 1200x1000x150mm | 750,000đ – 1,200,000đ |
| Pallet nhựa ngành cao su ICD-1511 KT1480x1130x122mmm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa mặt kín ICD KT 1200x1200x150mm ICD PLR4 – 1289 | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ba chân ICD KT1200x1000x160mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa liền khối 1 mặt ICD; 3 chân tải trọng cao KT 1200x1400x150mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet 3 chân ICD Việt Nam KT 1300x1200x160mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân ICD KT 1200x1400x150mm xanh | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân mặt bít ICD KT 1200x1200x165mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa 3 Chân ICD KT1000x1200x150mm xanh tái sinh | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa mặt kín ICD KT1100x1100x165mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa mặt kín ICD KT1100x1100x165mm xanh tái sinh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1100x1300x150mm xanh tái sinh | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet nhựa ICD KT 1100x1300x150mm xanh dương | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa ICD KT 1100x1200x120mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa kê kho KT 1400x1100x150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa ICD 3 Chân KT 1200x1200x155mm xanh | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet 9 chân gù mặt bít ICD KT 1200x800x140mm xanh tái sinh | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 9 chân ICD KT 1200x800x140mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet mặt kín ICD KT 1200x1200x78mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa mặt kín ICD KT 1200x1200x150mm ICD PLR4–1278 | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa mặt kín KT 1200x1200x150mm ICD PLR4 – 1277 | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 1100x1100x150mm mặt đá ICD-MĐ giá rẻ | 750,000đ – 1,200,000đ |
| Sàn chó ICD KT550 x 400 x 30mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa 3 Chân kích thước 1000x1200x150 mm xanh dương | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa container ICD-1208-760 kích thước 1200x800x760 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa nhỏ: Báo giá 6 loại phổ biến nhất | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa mỏng không chân: Top 10 sản phẩm được ưa chuộng | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa xanh giá rẻ đầy đủ kích thước | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet Nhựa Thổi Đúc 2 mặt ICD XU 2M 1512 1500x1200x150 mm màu xanh dương | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa Thổi Đúc ICD XU 2M 1513 1500x1300x150 mm màu xanh dương | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa Thổi Đúc ICD XU 2M 1614 1600x1400x150 mm màu xanh dương | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet Nhựa Thổi Đúc ICD XU 2M 1111 1100x1100x150 mm màu xanh dương | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet Thổi Khuôn Đúc Liền Khối 2 mặt ICD XU 2M 1210 1200x1000x150 mm màu xanh dương | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet thổi khuôn 2 mặt ICD XU 2M 1212 | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa thổi đúc 9 chân ICD XU C9 1010 1000x1000x150 mm xanh dương | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet thổi khuôn ICD XU 2M 1311 1300 x 1100 x 150 mm màu xanh | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet thổi khuôn ICD XU 2M 1412 1400x1200x150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet thổi khuôn ICD XU 2M 1414 1400 x 1400 x 150 mm | 650,000đ – 1,450,000đ |
| Pallet phẳng 9 chân ICD XU MK 8060 800 x 600 x 120 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet phẳng kiểu chữ xuyên ICD XU MK 1208 1200x800x150 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet phẳng kiểu chữ xuyên ICD XU MK 1210 1200x1000x150mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet phẳng kiểu chữ xuyên ICD XU MK 1212 1200x1200x160mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet phẳng 9 chân ICD XU MK 1208 1200x800x150mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa container ICD-1210-760 1200x1000x760 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa container ICD-1210-1080 1200x1000x1080 mm | 350,000đ – 550,000đ |
| 250,000đ – 550,000đ | |
| Pallet nhựa kích thước 1000x1000x120 mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân ICD KT 1000x1000x165mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân kích thước 800x1200x150mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa ba chân ICD kích thước 1000x1200x150mm | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 3 chân kích thước 1200x1200x150mm | 350,000đ – 550,000đ |
| Máy thổi khí cầm tay di động | 250,000đ – 550,000đ |
| Pallet nhựa 9 chân gù mặt lưới KT 1000x1200x140mm | 250,000đ – 550,000đ |
* Lưu ý: Khoảng giá trên được dữ liệu hóa tự động từ kho ICD Việt Nam. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy biến động vật liệu nhựa và số lượng mua sỉ từ Quý đối tác B2B. Vui lòng gọi Hotline để lấy chiết khấu số lượng cực lớn.
4. Ý nghĩa của màu sắc trên Pallet Nhựa trong vận hành
Màu sắc không chỉ phục vụ thẩm mỹ mà còn là tín hiệu phân loại trực quan cho quy trình quản trị kho chuyên nghiệp (Lean Management):
- Màu xanh / Đỏ / Vàng: Đại diện cho nhựa nguyên sinh, chuyên phục vụ khu vực thành phẩm y tế, thực phẩm yêu cầu 100% chứng nhận hợp quy sạch sẽ.
- Màu đen: Thường là nhựa được tái chế, phục vụ kê hàng kho vật tư máy móc thô, phụ tùng nặng, hoặc đóng kiện xuất khẩu 1 chiều.
- Màu vàng chanh: Quy chuẩn quốc tế phân định khu vực pallet chống tràn hóa chất, cảnh báo vùng nguy hiểm bằng cái lướt mắt.
5. Hướng dẫn chọn Pallet Nhựa đúng chuẩn Kỹ thuật thiết bị
Để tránh lãng phí ngân sách và rủi ro sập kệ, bạn cần tuân theo 3 nguyên tắc bất di bất dịch:
- Bước 1: Giật Cấp Tải Trọng. Tính độ chuẩn của Tải tĩnh (Để im trên sàn); Tải Động (Xe nâng nhấc hàng chạy có rung lắc); Tải Trọng Kệ Racking (Kê trên 2 thanh dầm hở). Quy tắc vàng: Đã kê Racking trên 1 Tấn bắt buộc phải đâm 5-7 lõi thép chữ nhật.
- Bước 2: Đối chiếu “Càng” xe nâng. Nếu kho dùng Xe Nâng Tay kéo cơ, phải mua pallet 1 mặt hoặc chân cốc, chân chéo. Mua nhầm pallet 2 mặt thì bánh xe cơ sẽ chèn vào thanh đế đáy, phá vỡ cấu trúc pallet.
- Bước 3: Nhận định Môi trường Ẩm ướt. Kho Thủy hải sản phải xịt rửa vệ sinh, mua loại Mặt Phẳng Kín sẽ dễ ứ đọng nước bẩn. Phải chọn pallet lưới lọt nước tức thời.
6. Công nghệ sản xuất & Dịch vụ B2B độc quyền (Chỉ có tại Tổng Kho ICD)
Trong khi đa số doanh nghiệp Top 10 chỉ dừng lại ở việc thương mại sản phẩm có sẵn, ICD Việt Nam tự hào mang đến các công nghệ và giải pháp chuyên sâu hiếm có trên thị trường phục vụ tiến trình tự động hóa Kho vận (Smart Logistics):
6.1. Chiếm lĩnh hai Công nghệ định hình: Ép Phun (Injection) và Thổi Đúc (Blow Molding)
- Pallet Nhựa Ép Phun: Công nghệ tạo ra form dáng chi tiết, sắc nét, cấu trúc mạng nhện chịu tải phân tán cực tốt, thỏa mãn 90% nhu cầu kho bãi tiêu chuẩn. Mẫu mã cực kỳ đa dạng.
- Pallet Nhựa Thổi Đúc (Công nghệ Siêu Bền bỉ): Hạt nhựa được thổi phồng tạo các khoang rỗng bên trong đáy, mang lại độ đàn hồi vô đối. Đây là dòng “xe tăng” chuyên trị các cú va đập chí mạng từ càng xe nâng, rơi từ trên cao không vỡ nát. Tuổi thọ có thể lên tới 15-20 năm. Rất ít đơn vị tại Việt Nam đủ năng lực phân phối số lượng lớn dòng Thổi đúc cao cấp này ngoài ICD!
6.2. Dịch vụ “Cá nhân hóa” Pallet & Khởi tạo Smart Warehouse
- In Logo / Gắn Biển Tên: In lụa hoặc dập nổi tên công ty/dự án lên hông pallet. Đây là giải pháp triệt để chống thất thoát vật tư khi lưu chuyển hàng hóa chéo giữa các nhà cung cấp, đối tác.
- Tích hợp Chip RFID & Barcode: Chúng tôi thiết kế các khe ẩn để gắn chip RFID hoặc dán Barcode vĩnh cửu. Máy quét Scanner hoặc Cổng từ sẽ giúp bạn biết chính xác Pallet số hiệu #105 đang nằm ở hàng kệ nào, chứa lô hàng gì mà không cần đếm tay. Yếu tố cốt lõi để nâng cấp lên WMS (Hệ thống Quản lý Kho tự động).
6.3. Quy trình Kiểm định “Test Load” thực tế khắc nghiệt
Để đảm bảo chỉ số an toàn lao động tuyệt đối (Safety Factor), các lô hàng xếp Racking tải trọng cao (chứa hóa chất, kim loại) đều được đội ngũ ICD đưa vào hệ thống máy ép thủy lực đo độ võng (Deflection Test) mô phỏng tải tĩnh trực tiếp. Mọi thông số đều minh bạch kèm Chứng nhận Xuất / Chất (CO/CQ).
7. Mua Pallet Nhựa ở đâu uy tín, chứng từ xuất xưởng đầy đủ?
ICD Việt Nam vững vàng như một trụ cột cung ứng cấp vật tư Vendor cho các nhà máy KCN suốt hơn 15 năm (Vinfast, Samsung, Foxconn…). Vấn đề của doanh nghiệp nằm ở khối lượng lớn và deadline giao hàng gấp rút – Chúng tôi cam kết giải quyết bằng nguồn hàng sẵn kho vạn chiếc từ Hà Nội tới Bình Dương.
Triết lý sống còn của ICD Việt Nam hoàn toàn không phải là cố chèo kéo khách dòng Pallet dày nặng đắt tiền nhất, mà gửi kỹ sư đến tận xưởng của quý vị đo đạc và chọn ra: Chủng Loại Pallet hiệu quả nhất nhưng có dòng đời chi phí hao mòn rẻ nhất!
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- Pallet nhựa tĩnh chịu lực được bao nhiêu kg?
Tải trọng dao động theo nhu cầu. Lót sàn 500kg – 1 Tấn. Nhưng với “Dòng tải công nghiệp đâm lõi thép”, tải tĩnh có thể gánh đến 6000kg và Racking bế bổng 1500kg cực mềm mượt. - Vì sao ICD khuyên tôi hạn chế mua nhựa PP cho kho lạnh âm độ?
Hạt nhựa PP có tính chất giòn khi gặp dải nhiệt âm sâu (-25°C). Càng xe thép của tài xế xe nâng chỉ lỡ đâm xiên vào mép PP là dễ vỡ toác. ICD đề xuất dùng 100% nhựa HDPE cho Kho lạnh bởi bản chất nó rất “dẻo”, kháng va đập vượt trội trong môi trường cấp đông. - Kho xưởng Startup có nên thu mua pallet nhựa cũ?
Đó là biện pháp tối ưu dòng tiền thông tuệ. Pallet tái sinh của ICD được vệ sinh công nghiệp mới dạt 90%, độ kết cấu tải trọng nguyên vẹn mà vốn đầu tư chưa tới phân nửa giá niêm yết mới.
Tài liệu Tiêu chuẩn tham khảo:
Tối đa hóa vận hành theo: ISO 8611: Pallets for materials handling — Flat pallets.
