Pallet nhựa kê kho PL06-LK kích thước 1100x1100x150 mm, màu xanh dương là pallet nhựa kiểu liền khối, chân giằng ngang, nặng 18,5 kg. Pallet có tải trọng tĩnh 4.000 kg và tải trọng động 1.000 kg. Chất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh. Trong 6 mã cùng cỡ 1100x1100 mm được đối chiếu ở mục so sánh bên dưới, mã này có trọng lượng nặng nhất.
1. Thông số kỹ thuật Pallet nhựa kê kho PL06-LK
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Thông số |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PL06-LK |
| Kích thước | 1100 x 1100 x 150 mm |
| Kiểu | Liền khối, chân giằng ngang |
| Tải trọng tĩnh | 4.000 kg |
| Tải trọng động | 1.000 kg |
| Tải trọng giá kệ | ICD chưa công bố |
| Trọng lượng | 18,5 kg |
| Chất liệu | Nhựa HDPE nguyên sinh |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Tùy chọn | In Logo, In tên công ty |
2. Cách đọc tải trọng khi chọn pallet này
Pallet kê kho phục vụ ba kiểu đặt hàng khác nhau: đặt trên nền phẳng hoặc xếp chồng, di chuyển bằng xe nâng, và đưa lên giá kệ. Mỗi kiểu dùng một thông số riêng, nên hãy xác định cách bạn sẽ dùng pallet trước khi so các con số.
Theo định nghĩa của ISO 8611, tải trọng tĩnh là khối lượng pallet chịu được khi nằm yên trên nền phẳng (4.000 kg với mã này); tải trọng động là khối lượng khi pallet đang được xe nâng hoặc xe nâng tay di chuyển, nên số này thấp hơn (1.000 kg); tải trọng giá kệ ICD chưa công bố cho mã này. Định nghĩa đầy đủ có tại trang tiêu chuẩn ISO 8611-1. Nếu pallet đi lên giá kệ mà thiếu tải giá kệ, hãy hỏi ICD trước khi đặt hàng thay vì suy ra từ tải tĩnh.
Một pallet chiếm 1,2 m² mặt sàn, nên một lớp 100 pallet phủ khoảng 121 m². Tải trọng tĩnh bằng khoảng 216 lần trọng lượng bản thân pallet (4.000 kg so với 18,5 kg).
Theo mô tả của ICD, tương thích sử dụng tại cả Kho Mát và Kho Lạnh âm sâu.
Đọc thêm: Tải trọng tĩnh và tải trọng động của pallet: Yếu tố then chốt cần hiểu rõ và Pallet Nhựa Lên Kệ Rack: Tải Racking, Lõi Thép Và Cách Chọn.
3. So sánh với các mã cùng cỡ 1100x1100 mm của ICD
Bảng dưới liệt kê các mã cùng diện tích mặt 1100x1100 mm đang bán tại ICD, kèm số liệu ICD đã công bố. Ô ghi "ICD chưa công bố" nghĩa là chưa có số liệu trên trang sản phẩm.
| Mã sản phẩm | Chiều cao | Tải tĩnh | Tải động | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|
| kê kho PL06-LK (trang này) | 150 mm | 4.000 kg | 1.000 kg | 18,5 kg |
| kê kho N4-1111 MS Plastics | 150 mm | 4.000 kg | 1.000 kg | 17,5 kg |
| kê kho EN4-1111 MS Plastics | 150 mm | 4.000 kg | 1.000 kg | 15,3 kg |
| kê kho M1111S4-2A | 150 mm | 4.000 kg | 1.000 kg | ICD chưa công bố |
| kê kho PL09-LK | 150 mm | 3.000 kg | 1.000 kg | 11,5 kg |
| kê kho PL15-LK | 125 mm | 3.000 kg | 1.000 kg | 8,5 kg |
4. Câu hỏi thường gặp
PL06-LK chịu được bao nhiêu kg?
ICD công bố tải trọng tĩnh 4.000 kg và tải trọng động 1.000 kg. ICD chưa công bố tải trọng giá kệ cho mã này, nên nếu định đặt lên giá kệ hãy hỏi ICD trước.
PL06-LK nặng bao nhiêu?
Pallet nặng 18,5 kg theo thông số ICD công bố.
Có đặt màu hoặc in logo theo yêu cầu không?
Màu ICD ghi cho mã này: xanh dương; tùy chọn: in logo, in tên công ty. Vui lòng liên hệ ICD để được tư vấn điều kiện cụ thể.
Xem thêm toàn bộ danh mục pallet nhựa kê kho của ICD Việt Nam.
5. Liên hệ nhận báo giá pallet nhựa kê kho
Miền Bắc: 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186 - Email: sales@icdvietnam.com.vn
Miền Nam: 098 6784 186 - Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
