Pallet nhựa liền khối ICD PL1280 kích thước 1200x800x120 mm màu đen là mã pallet nhẹ, nặng khoảng 7,5 kg, có tải trọng tĩnh 3.000 kg và tải trọng động 1.000 kg. Kích thước 1200x800 mm là cỡ pallet Euro, thường gặp trong chuỗi cung ứng châu Âu và các lô hàng đóng container xuất khẩu. Pallet làm từ nhựa HDPE tái sinh, đúc liền khối, màu đen, có thể in logo hoặc tên công ty theo yêu cầu. Cần so sánh với các mã khác cùng dòng thì xem trang pallet nhựa đóng hàng xuất khẩu.
1. Thông số kỹ thuật pallet nhựa liền khối ICD PL1280 1200x800x120 mm
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Thông số |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ICD PL1280 |
| Kích thước | 1200 x 800 x 120 mm |
| Kiểu | 1 mặt, liền khối |
| Trọng lượng | 7,5 kg (± 5%) |
| Tải trọng tĩnh | 3.000 kg |
| Tải trọng động | 1.000 kg |
| Tải trọng trên giá kệ | ICD chưa công bố |
| Chất liệu | Nhựa HDPE tái sinh |
| Màu sắc | Đen |
| Tùy chọn | In logo, in tên công ty |



2. Pallet 1200x800 trong đóng hàng xuất khẩu
Theo tài liệu hướng dẫn xuất khẩu của Bộ Nông nghiệp bang Florida (Hoa Kỳ), một container 20 feet xếp được khoảng 11 pallet Euro 1200x800 mm trong một tầng, còn container 40 feet xếp được khoảng 23 đến 24 pallet. Số này tính cho một lớp pallet, thực tế còn phụ thuộc chiều cao và cách xếp hàng, nên khi đặt chỗ hãy đối chiếu với đơn vị vận chuyển. Nguồn: Pallet Info and Calculation for Exporters.
Về kiểm dịch, tiêu chuẩn ISPM 15 của Công ước Bảo vệ Thực vật Quốc tế (IPPC) quy định xử lý nhiệt hoặc hun trùng cho vật liệu đóng gói bằng gỗ, nên pallet nhựa không nằm trong phạm vi tiêu chuẩn này. Tuy vậy mỗi nước nhập khẩu có thể có quy định riêng, vì vậy hãy hỏi lại hải quan hoặc đơn vị vận chuyển của lô hàng trước khi xuất.
Pallet nặng 7,5 kg giúp giảm khối lượng bì của lô hàng so với các mã pallet nặng hơn, và công nhân dễ thao tác thủ công. Pallet nhẹ cũng phù hợp với dây chuyền đóng gói tự động trên băng chuyền, nơi pallet được đưa vào và ra liên tục.
3. Màu đen, liền khối và nơi dùng phù hợp
Pallet liền khối là kiểu đúc một khối nhựa, không có phần ghép nối dễ bung. Mã này có màu đen. Pallet dùng được cho việc kê và vận chuyển hàng hóa trong nhà máy, kho bãi và trung tâm bán lẻ, và xe nâng tay hoặc xe nâng máy có thể đưa càng vào.
Nhựa HDPE không rỉ sét và không bị mối mọt như pallet gỗ hoặc sắt, bề mặt rửa được bằng nước nên thuận tiện khi cần vệ sinh. ICD chưa công bố chứng nhận chống tia UV cho mã này; nếu bạn để pallet ngoài trời dài ngày, hãy trao đổi với ICD trước khi đặt hàng.
4. So sánh các mã 1200x800 cùng dòng của ICD
| Mã sản phẩm | Chiều cao | Tải tĩnh | Tải động | Màu |
|---|---|---|---|---|
| ICD PL1280 (trang này) | 120 mm | 3.000 kg | 1.000 kg | Đen |
| N4-1208SL | 120 mm | 3.000 kg | 1.000 kg | Đen |
| ESD 1200x800x145 | 145 mm | 3.000 kg | 1.000 kg | Đen |
| ELV1208B2 (3 chân) | 155 mm | 2.000 kg | 800 kg | Đen |
| H1280S4-2M | 150 mm | 4.000 kg | 1.000 kg | Xám, xanh dương |
Nếu cần tải tĩnh cao hơn 3.000 kg cho cỡ 1200x800, mã H1280S4-2M ở bảng trên công bố tải tĩnh 4.000 kg.
5. Câu hỏi thường gặp
Kích thước 1200x800 có phải pallet Euro không?
Có. 1200x800 mm là kích thước pallet Euro, một trong các cỡ nằm trong tiêu chuẩn ISO 6780 về pallet phẳng.
Pallet nhựa có phải hun trùng khi xuất khẩu không?
Tiêu chuẩn ISPM 15 áp dụng cho vật liệu đóng gói bằng gỗ nên pallet nhựa nằm ngoài phạm vi. Mỗi nước nhập khẩu có thể có quy định riêng, vì vậy hãy xác nhận với đơn vị vận chuyển của lô hàng.
Có in logo công ty lên pallet được không?
Có. In logo và in tên công ty là tùy chọn của mã ICD PL1280. Vui lòng liên hệ ICD để được tư vấn điều kiện cụ thể.
6. Các mã pallet nhựa xuất khẩu khác của ICD
Danh sách dưới đây tổng hợp các mã pallet nhựa xuất khẩu của ICD kèm kích thước, tải trọng và màu. Bạn cũng có thể xem toàn bộ tại trang pallet nhựa đóng hàng xuất khẩu.
| Các mã pallet nhựa xuất khẩu của ICD | ||||
| Mã sản phẩm | Thông số | Màu | Link | Hình ảnh |
| ESD | Kích thước: 1200x800x145 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD - PL15 | Kích thước: 1100x11100x120 mm Tải trọng động: 500 kg Tải trọng tĩnh: 1000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD - WLV1113A3 | Kích thước: 1300x1100x130 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD-PL02KR | Kích thước: 1200x1000x30 mm Tải trọng động: Pallet nhựa khung ràng |
Xanh | Chi tiết | ![]() |
| ICD-PL03KR | Kích thước: 1220x1020x20 mm Tải trọng động: Pallet nhựa khung ràng |
Xanh | Chi tiết | ![]() |
| ICD-PL04KR | Kích thước: 1200x1000x30 mm Tải trọng động: Pallet nhựa khung ràng |
Xanh | Chi tiết | ![]() |
| ICD-PL23 | Kích thước: 1200x1000x120 mm Tải trọng động: 800 kg Tải trọng tĩnh: 1500 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICDN401208SL | Kích thước: 1200x800x120 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD-WMV1012B23 | Kích thước: 1000x1200x150 mm Tải trọng động: 2000 kg Tải trọng tĩnh: 4000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD-WMV1012B23 | Kích thước: 1000x1200x150 mm Tải trọng động: 2000 kg Tải trọng tĩnh: 4000 kg |
Xanh tái sinh | Chi tiết | ![]() |
| ICD-WMV1208B2-3 | Kích thước: 800x1500x120 mm Tải trọng động: 800 kg Tải trọng tĩnh: 2000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD-WMV1208B2 | Kích thước: 800x1200x150 mm Tải trọng động: 800 kg Tải trọng tĩnh: 2000 kg |
Xanh dương nguyên sinh | Chi tiết | ![]() |
| ICD-WMV1208B2 | Kích thước: 800x1200x150 mm Tải trọng động: 800 kg Tải trọng tĩnh: 2000 kg |
Xanh tái sinh | Chi tiết | ![]() |
| N4-1111SL | Kích thước: 1100x1100x120 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| N4-1111SL2 | Kích thước: 1100x1100x150 mm Tải trọng động: 1200 kg Tải trọng tĩnh: 4000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| N4-1208SL | Kích thước: 1200x800x120 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| N4-1210SL | Kích thước: 1200x1000x120 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| N4-1211SL | Kích thước: 1200x1100x120 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| N4-1311SL2 | Kích thước: 1300x1100x140 mm Tải trọng động: 1625 kg Tải trọng tĩnh: 4000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| PL09-LK | Kích thước: 1100x1100x150 mm Tải trọng động: 800 kg Tải trọng tĩnh: 2000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
| ICD-PL1280 LK | Kích thước: 1200x800x120 mm Tải trọng động: 1000 kg Tải trọng tĩnh: 3000 kg |
Đen | Chi tiết | ![]() |
7. Liên hệ nhận báo giá pallet nhựa liền khối
Miền Bắc: 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186 - Email: sales@icdvietnam.com.vn
Miền Nam: 098 6784 186 - Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay





















