Xe nâng hàng tại ICD Việt Nam gồm 31 mẫu, giá niêm yết từ 3.850.000đ đến 180.000.000đ, chia thành bốn nhóm: xe nâng tay thấp, xe nâng tay cao, xe nâng điện và bàn nâng. Tải trọng từ 150 kg với bàn nâng nhỏ đến 5 tấn với xe nâng tay WB, chiều cao nâng tối đa 3.500 mm. Phần lớn là xe Xilin của tập đoàn Ningbo Ruyi (Trung Quốc), bảo hành 12 tháng, giao hàng toàn quốc.

1. Xe nâng hàng là gì và có những loại nào
Xe nâng hàng là thiết bị nâng, hạ và di chuyển pallet hoặc kiện hàng trong kho, xưởng và khu bốc xếp. Các loại khác nhau ở hai điểm: hàng cần nâng cao bao nhiêu, và xe chạy bằng sức người hay bằng ắc quy. Nhóm xe nâng tay của ICD gồm cả tay thấp và tay cao, nên danh mục chia thành bốn nhóm:
- Xe nâng tay thấp: 8 mẫu tải 2-5 tấn, nâng càng 195-205 mm để kéo pallet trên mặt sàn.
- Xe nâng tay cao: 3 mẫu SDJ, SDJA và SDJAS, bơm tay nâng hàng lên 1.600-2.500 mm.
- Xe nâng điện: 14 mẫu chạy ắc quy tải 500-2.000 kg, từ xe tay thấp điện đến xe nâng kệ cao 3.500 mm.
- Bàn nâng: 5 mẫu bàn nâng thủy lực tải 150-1.500 kg, đưa hàng lên tầm thao tác 740-1.500 mm.
2. Bảng giá xe nâng hàng ICD 2026
Giá niêm yết theo model, chưa gồm chiết khấu số lượng; mẫu ghi “Liên hệ” đang cập nhật giá hoặc thông số.
| Model | Loại xe | Tải trọng | Nâng cao tối đa | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| ICD-WA | Xe nâng tay thấp | 2 / 2,5 / 3 tấn | 200 mm | 3.850.000đ |
| BF-III 2,5 tấn | Xe nâng tay thấp | 2,5 tấn | 195 mm | 4.800.000đ |
| BF-III 3 tấn | Xe nâng tay thấp | 3 tấn | 195 mm | 5.200.000đ |
| DF-III tiêu chuẩn | Xe nâng tay thấp | - | - | 5.400.000đ |
| DF-III càng dài 1.220 mm | Xe nâng tay thấp | 2,5 tấn | 200 mm | 5.800.000đ |
| DF-III càng ngắn 880 mm | Xe nâng tay thấp | 2,5 tấn | 200 mm | Liên hệ |
| ICD-WB | Xe nâng tay thấp | 5 tấn | 205 mm | 12.500.000đ |
| SDJ1000 càng cố định | Xe nâng tay cao | 1 tấn | 1.600 mm | 11.500.000đ |
| SDJA1000-I | Xe nâng tay cao | 1 tấn | 2.500 mm | 11.500.000đ |
| SDJAS500/1000 | Xe nâng tay cao | 500 kg | 1.600 mm | 12.500.000đ |
| SJJA20E | Xe nâng tay cao | 2 tấn | 1.500 mm | 18.500.000đ |
| EPT20-15ET2 | Xe nâng điện tay thấp | 1.500 kg | 115 mm | Liên hệ |
| CBD15W-E | Xe nâng điện tay thấp, dắt lái | 1.500 kg | 200 mm | 35.000.000đ |
| CBD20R-II | Xe nâng điện tay thấp, đứng lái | 2.000 kg | 202 mm | 110.000.000đ |
| CDD10B-III | Xe nâng tay cao bán tự động | 1.000 kg | 3.000 mm | 45.000.000đ |
| CDD12RE | Xe nâng điện tay cao, dắt lái | 1.200 kg | 3.000 mm | 45.000.000đ |
| CDDR15-III | Xe nâng điện tay cao, dắt lái | 1.500 kg | 3.000 mm | 65.000.000đ |
| ES15-15ES | Xe nâng điện tay cao | 1.500 kg | - | 65.000.000đ |
| CDD15RE | Xe nâng điện tay cao, dắt lái | 1.500 kg | 3.500 mm | 75.000.000đ |
| CDDK12 | Xe nâng điện tay cao, đứng lái | 1.200 kg | 3.000 mm | Liên hệ |
| CBD20SR | Xe nâng điện đứng lái 2 tầng | 2.000 kg | 2.000 mm | Liên hệ |
| CPD05W | Xe nâng điện cân bằng lực | 500 kg | 2.000-3.000 mm | 115.000.000đ |
| CQDH18C (cắt kéo đơn hoặc kép) | Xe nâng điện reach truck | 1.800 kg | 3.500 mm | 180.000.000đ |
| OPD15 | Xe nâng điện cạnh bên | Liên hệ | - | Liên hệ |
| SP150 | Bàn nâng thủy lực | 150 kg | 740 mm | 8.600.000đ |
| DP30/DP50 | Bàn nâng điện | 300 / 500 kg | 900 mm | 9.000.000đ |
| DPS35 | Bàn nâng điện | 350 kg | 1.320 mm | 18.500.000đ |
| SPS800 | Bàn nâng thủy lực | 800 kg | 1.500 mm | Liên hệ |
| SP800/1000/1500 kiểu EU | Bàn nâng thủy lực | 800-1.500 kg | 1.000-1.500 mm | Liên hệ |
Cùng tải 1.500 kg, xe nâng điện tay thấp CBD15W-E nâng 200 mm có giá 35.000.000đ, còn xe nâng điện tay cao CDD15RE nâng 3.500 mm có giá 75.000.000đ. Vì vậy nên chốt chiều cao cần nâng trước rồi mới so giá. Khi chưa rõ nên chọn nhóm nào, công cụ chọn xe nâng Xilin lọc model theo tải trọng và chiều cao nâng bạn cần.
3. Xe nâng hàng bằng tay: tay thấp và tay cao
Xe nâng tay, còn gọi là xe nâng bơm tay, không dùng điện: người vận hành nhấp cần để bơm thủy lực đẩy càng lên rồi kéo xe. Xe nâng tay thấp BF-III 2,5 tấn giá 4.800.000đ, nâng càng 195 mm, đủ nhấc pallet khỏi mặt sàn; xe nâng tay thấp WB tải 5 tấn dành cho pallet hàng nặng.

Xe nâng tay cao bơm pallet lên kệ: xe nâng tay cao SDJA1000-I nâng 1 tấn lên 2.500 mm, SJJA20E tải 2 tấn nâng 1.500 mm. Phân vân giữa hai dòng tay thấp thì đọc bài so sánh xe nâng tay BF-III và DF-III.
4. Xe nâng hàng bằng điện: dắt lái, đứng lái và reach truck
Xe nâng điện chạy ắc quy, không xả khí tại chỗ nên dùng được trong kho kín. CBD15W-E là xe điện tay thấp dắt lái tải 1.500 kg; xe nâng bán tự động CDD10B-III nâng 1 tấn lên 3.000 mm bằng mô tơ, còn di chuyển vẫn đẩy tay; kho kệ cao có xe nâng reach truck CQDH18C tải 1.800 kg, nâng 3.500 mm. ICD không bán xe nâng dầu; xem bài so sánh xe nâng điện và xe nâng dầu.
5. Chọn xe nâng hàng theo tải và chiều cao
Kéo pallet trên sàn thì chọn xe tay thấp, loại bơm tay hoặc chạy điện; xếp pallet lên kệ thì chọn xe tay cao hoặc xe điện tay cao; nâng hàng lên tầm thao tác thì dùng bàn nâng.

Trước khi chọn model, đo khối lượng pallet nặng nhất, độ cao tầng kệ trên cùng và bề rộng lối đi. Tải ghi trên xe tính tại tâm tải của nhà sản xuất, hàng lệch ra mũi càng thì tải cho phép giảm; xem bài tâm tải và biểu đồ tải xe nâng. Với pallet nhựa, đo lỗ vào càng trước khi chọn bề rộng phủ càng 520, 550 hay 685 mm.
6. Bàn nâng, xe nâng mặt bàn cho chỗ thao tác
Bàn nâng, còn gọi là xe nâng mặt bàn, đưa hàng lên tầm tay người làm việc, không dùng để chở pallet đi xa. Bàn nâng SP150 tải 150 kg giá 8.600.000đ; bàn nâng điện DPS35 nâng bằng mô tơ 800 W, mặt bàn cao tới 1.320 mm.
7. Vận hành an toàn và kiểm định xe nâng hàng
Tải định mức và chiều cao nâng ghi trên xe là giới hạn phải tuân thủ; người vận hành cần đọc hướng dẫn của đúng model trước khi dùng.

Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH (hiệu lực từ 01/03/2020) ghi tại mục 18 danh mục thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động: “Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên”. Xe nâng tay không có động cơ; xe nâng điện từ 1.000 kg thì thuộc mục 18, kể cả xe bán tự động CDD10B-III tải 1.000 kg (nâng bằng mô tơ). Hỏi đơn vị kiểm định về thủ tục trước khi dùng; bài xe nâng tay có cần kiểm định không giải thích thêm.
8. Xe nâng cũ, phụ tùng và sửa chữa
Mua xe đã qua sử dụng thì xem trang xe nâng tay cũ. Bánh xe và phớt bơm thủy lực là hai bộ phận hao mòn cần thay theo thời gian. ICD nhận sửa chữa, cho thuê xe nâng và hỗ trợ trả góp; xem bài sửa xe nâng tay.
9. Bài viết liên quan về xe nâng
- Hồ sơ hãng xe nâng Xilin
- Kích thước xe nâng tay Xilin
- Cấu tạo xe nâng tay Xilin
- Cách sử dụng xe nâng tay
- Quy tắc an toàn xe nâng
10. Câu hỏi thường gặp về xe nâng hàng
1. Xe nâng hàng giá bao nhiêu?
Từ 3.850.000đ với xe nâng tay thấp ICD-WA, 11.500.000-18.500.000đ với xe nâng tay cao, 35.000.000-180.000.000đ với xe nâng điện và từ 8.600.000đ với bàn nâng. Giá tính theo từng model, chưa gồm chiết khấu số lượng.
2. Xe nâng tay 2,5 tấn giá bao nhiêu?
BF-III 2,5 tấn giá 4.800.000đ, DF-III càng dài 1.220 mm giá 5.800.000đ; ICD-WA có bản 2,5 tấn, giá từ 3.850.000đ. Bản DF-III càng ngắn 880 mm đang cập nhật giá, cần liên hệ.
3. Xe nâng điện 1,5 tấn giá bao nhiêu?
Loại tay thấp dắt lái CBD15W-E giá 35.000.000đ. Loại tay cao nâng 3.000-3.500 mm: CDDR15-III giá 65.000.000đ, CDD15RE giá 75.000.000đ.
4. Xe nâng hàng bán tự động là gì?
Là xe nâng cao có mô tơ điện chỉ để nâng hạ càng, còn di chuyển xe vẫn đẩy bằng tay. Mẫu CDD10B-III của ICD dùng ắc quy 12V/120Ah, giá 45.000.000đ.
5. Nên mua xe nâng tay hay xe nâng điện?
Xe nâng tay rẻ, không cần sạc, hợp quãng ngắn và ít lượt. Khi phải chuyển pallet nhiều lượt mỗi ca, quãng xa hoặc nâng lên kệ cao hơn 2,5 m, xe nâng điện giảm sức người và thời gian thao tác.
6. Xe nâng hàng có được dùng để nâng người không?
Xe nâng hàng và xe nâng người là hai loại thiết bị riêng trong danh mục của Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH (mục 18 và mục 19). Các mẫu ICD bán là xe nâng hàng, dùng để nâng hàng; việc đưa người lên cao cần thiết bị nâng người.
7. Xe nâng hàng tiếng Anh là gì?
Gọi chung là forklift. Xe nâng tay thấp là hand pallet truck hoặc pallet jack, xe nâng tay cao là manual stacker, xe nâng điện tay cao là electric stacker, xe vươn càng là reach truck, bàn nâng là lift table.
8. Mua xe nâng hàng ở đâu, có giao tỉnh không?
ICD có văn phòng tại Hà Nội và TP.HCM, giao hàng toàn quốc. Gửi model hoặc tải trọng, chiều cao cần nâng, số lượng và địa điểm giao qua hotline, Zalo để nhận báo giá.
9. Xe nâng hàng ICD bảo hành bao lâu?
Xe nâng ICD bảo hành 12 tháng. Hết thời gian bảo hành, ICD vẫn nhận sửa chữa và bán bánh xe nâng tay thay thế.
10. Khung nâng xe nâng là gì?
Khung nâng (mast) là cụm trụ thép đứng phía trước xe, dẫn hướng giá càng nâng hạ hàng nhờ xi lanh thủy lực. Hai thông số cần xem là chiều cao nâng tối đa, đo từ sàn tới mặt càng khi khung vươn hết, và chiều cao xe khi hạ khung, quyết định xe có đi qua cửa kho, vào container được không. Trong danh mục, xe nâng tay cao nâng 1.600-2.500 mm, xe nâng điện tay cao và reach truck nâng tới 3.000-3.500 mm.
11. Cần nâng hàng lên cao, chọn xe nâng nào?
Nâng dưới 2,5 m với tải đến 1 tấn, xe nâng tay cao bơm tay như SDJA1000-I là đủ. Nâng thường xuyên hoặc lên 3 m trở lên, chọn xe nâng điện tay cao như CDDK12-III (1.200 kg, nâng 3.000 mm), hoặc reach truck CQDH18C (1.800 kg, nâng 3.500 mm) cho kho kệ cao.
12. Xe nâng kéo tay chạy điện là loại nào?
Đó là xe nâng điện tay thấp dắt lái: người vận hành đi bộ cầm tay lái, động cơ điện kéo xe và nâng càng thay cho bơm tay. Trong danh mục có CBD15W-E và EPT20-15ET2 tải 1.500 kg, ắc quy 24V/65Ah.
11. Liên hệ và báo giá xe nâng hàng ICD
Công ty TNHH Sản xuất Công nghiệp ICD Việt Nam
Miền Bắc: Tầng 3, Tòa nhà Thăng Long A1, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, Hà Nội - 0983 797 186 / 090 345 9186 / 090 5859 186
Miền Nam: 551/212 Lê Văn Khương, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM - 098 6784 186
Email: sales@icdvietnam.com.vn
Zalo: Chat Zalo ngay
Giao hàng toàn quốc - Bảo hành 12 tháng - Nhận sửa chữa, cho thuê và hỗ trợ trả góp xe nâng
